Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 1908
Những ngày trong tháng 12/1908 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 1908
Tháng 12/1908 có 3 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T12Ngày bình thườngÂm 8/11/1908 · Canh DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/1908 · Canh Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/11/1908 · ngày Canh Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư02T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1908 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/1908 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/1908 · ngày Tân Mão, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba08T12Ngày bình thườngÂm 15/11/1908 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/1908 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/1908 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1908 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/11/1908 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/11/1908 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T12Ngày bình thườngÂm 22/11/1908 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/11/1908 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/11/1908 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm24T12Ngày bình thườngÂm 2/12/1908 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/12/1908 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/12/1908 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật27T12Ngày bình thườngÂm 5/12/1908 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/12/1908 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/12/1908 · ngày Bính Thìn, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
