Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 12 năm 2152
Những ngày trong tháng 12/2152 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 12 năm 2152
Tháng 12/2152 có 2 ngày tốt, 9 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu01T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2152 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2152 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2152 · ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật03T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2152 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2152 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2152 · ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba05T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2152 · Giáp DầnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 10/11/2152 · Giáp Dần
Nên Đi xa
Âm lịch: 10/11/2152 · ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tý
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm07T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2152 · Bính ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/11/2152 · Bính Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 12/11/2152 · ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Tý
Nên: Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2152 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2152 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2152 · ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy16T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2152 · Ất SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2152 · Ất Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2152 · ngày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2152 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2152 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2152 · ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm28T12Ngày bình thườngÂm 3/12/2152 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/12/2152 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/12/2152 · ngày Đinh Sửu, tháng Quý Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
