Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2061
Những ngày trong tháng 5/2061 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2061
Tháng 5/2061 có 0 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư04T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/2061 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/2061 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/2061 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu06T05Ngày bình thườngÂm 17/3 (nhuận)/2061 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/3 (nhuận)/2061 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 17/3 (nhuận)/2061 · ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư11T05Ngày bình thườngÂm 22/3 (nhuận)/2061 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/3 (nhuận)/2061 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/3 (nhuận)/2061 · ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T05Ngày bình thườngÂm 24/3 (nhuận)/2061 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3 (nhuận)/2061 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/2061 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy14T05Ngày bình thườngÂm 25/3 (nhuận)/2061 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/3 (nhuận)/2061 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 25/3 (nhuận)/2061 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật15T05Ngày bình thườngÂm 26/3 (nhuận)/2061 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/3 (nhuận)/2061 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/2061 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư18T05Ngày bình thườngÂm 29/3 (nhuận)/2061 · Bính ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/3 (nhuận)/2061 · Bính Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 29/3 (nhuận)/2061 · ngày Bính Thân, tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai23T05Ngày bình thườngÂm 5/4/2061 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/4/2061 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/4/2061 · ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm26T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2061 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2061 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2061 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
