Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2102
Những ngày trong tháng 5/2102 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2102
Tháng 5/2102 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba02T05Ngày rất thuận lợiÂm 16/3/2102 · Giáp DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 16/3/2102 · Giáp Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 16/3/2102 · ngày Giáp Dần, tháng Giáp Thìn
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai08T05Ngày bình thườngÂm 22/3/2102 · Canh ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/3/2102 · Canh Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 22/3/2102 · ngày Canh Thân, tháng Giáp Thìn
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy13T05Ngày bình thườngÂm 27/3/2102 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/3/2102 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/3/2102 · ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai15T05Ngày bình thườngÂm 29/3/2102 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/3/2102 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/3/2102 · ngày Đinh Mão, tháng Giáp Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba16T05Ngày bình thườngÂm 30/3/2102 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/3/2102 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 30/3/2102 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T05Ngày bình thườngÂm 8/4/2102 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/4/2102 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/4/2102 · ngày Bính Tý, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm25T05Ngày tốtÂm 9/4/2102 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/4/2102 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/4/2102 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy27T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2102 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/4/2102 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/4/2102 · ngày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật28T05Ngày bình thườngÂm 12/4/2102 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/4/2102 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 12/4/2102 · ngày Canh Thìn, tháng Ất Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
