Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 5 năm 2175
Những ngày trong tháng 5/2175 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 5 năm 2175
Tháng 5/2175 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư03T05Ngày bình thườngÂm 13/3 (nhuận)/2175 · Mậu DầnNên Đi xa · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 13/3 (nhuận)/2175 · Mậu Dần
Nên Đi xa · Ma chay, an táng
Âm lịch: 13/3 (nhuận)/2175 · ngày Mậu Dần, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu05T05Ngày bình thườngÂm 15/3 (nhuận)/2175 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/3 (nhuận)/2175 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 15/3 (nhuận)/2175 · ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T05Ngày bình thườngÂm 16/3 (nhuận)/2175 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/3 (nhuận)/2175 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/2175 · ngày Tân Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T05Ngày bình thườngÂm 19/3 (nhuận)/2175 · Giáp ThânNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/3 (nhuận)/2175 · Giáp Thân
Nên Đi xa
Âm lịch: 19/3 (nhuận)/2175 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật14T05Ngày bình thườngÂm 24/3 (nhuận)/2175 · Kỷ SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/3 (nhuận)/2175 · Kỷ Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/3 (nhuận)/2175 · ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T05Ngày bình thườngÂm 26/3 (nhuận)/2175 · Tân MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/3 (nhuận)/2175 · Tân Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/3 (nhuận)/2175 · ngày Tân Mão, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư17T05Ngày bình thườngÂm 27/3 (nhuận)/2175 · Nhâm ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 27/3 (nhuận)/2175 · Nhâm Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 27/3 (nhuận)/2175 · ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T05Ngày bình thườngÂm 28/3 (nhuận)/2175 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/3 (nhuận)/2175 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/2175 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Thìn (nhuận)
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T05Ngày bình thườngÂm 7/4/2175 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/4/2175 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/4/2175 · ngày Tân Sửu, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T05Ngày bình thườngÂm 9/4/2175 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/4/2175 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/4/2175 · ngày Quý Mão, tháng Tân Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai29T05Ngày bình thườngÂm 10/4/2175 · Giáp ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 10/4/2175 · Giáp Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 10/4/2175 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
