Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 6 năm 2133
Những ngày trong tháng 6/2133 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 6 năm 2133
Tháng 6/2133 có 0 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T06Ngày bình thườngÂm 28/4/2133 · Đinh MãoNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/4/2133 · Đinh Mão
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/4/2133 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Tỵ
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba02T06Ngày bình thườngÂm 29/4/2133 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/4/2133 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 29/4/2133 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T06Ngày bình thườngÂm 4/5/2133 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/5/2133 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/5/2133 · ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai15T06Ngày bình thườngÂm 13/5/2133 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/5/2133 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/5/2133 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm18T06Ngày bình thườngÂm 16/5/2133 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/5/2133 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/5/2133 · ngày Giáp Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy20T06Ngày bình thườngÂm 18/5/2133 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/5/2133 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/5/2133 · ngày Bính Tuất, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu26T06Ngày bình thườngÂm 24/5/2133 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/2133 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/2133 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba30T06Ngày bình thườngÂm 28/5/2133 · Bính ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/5/2133 · Bính Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/2133 · ngày Bính Thân, tháng Mậu Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
