Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 1910
Những ngày trong tháng 7/1910 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 1910
Tháng 7/1910 có 5 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy02T07Ngày bình thườngÂm 26/5/1910 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/5/1910 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/5/1910 · ngày Mậu Thìn, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T07Ngày bình thườngÂm 29/5/1910 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/5/1910 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/5/1910 · ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư06T07Ngày bình thườngÂm 30/5/1910 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/5/1910 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/5/1910 · ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu08T07Ngày bình thườngÂm 2/6/1910 · Giáp TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/6/1910 · Giáp Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 2/6/1910 · ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T07Ngày bình thườngÂm 3/6/1910 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/6/1910 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/6/1910 · ngày Ất Hợi, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba12T07Ngày bình thườngÂm 6/6/1910 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/6/1910 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/1910 · ngày Mậu Dần, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư13T07Ngày bình thườngÂm 7/6/1910 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/6/1910 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/6/1910 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T07Ngày bình thườngÂm 8/6/1910 · Canh ThìnNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/6/1910 · Canh Thìn
Nên Đi xa
Âm lịch: 8/6/1910 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T07Ngày bình thườngÂm 14/6/1910 · Bính TuấtNên Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/6/1910 · Bính Tuất
Nên Đi xa
Âm lịch: 14/6/1910 · ngày Bính Tuất, tháng Quý Mùi
Nên: Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T07Ngày tốtÂm 15/6/1910 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 15/6/1910 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/6/1910 · ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai25T07Ngày tốtÂm 19/6/1910 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 19/6/1910 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/6/1910 · ngày Tân Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật31T07Ngày bình thườngÂm 25/6/1910 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/6/1910 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/6/1910 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
