Ngày tốt để xuất hành đi xa tháng 7 năm 2175
Những ngày trong tháng 7/2175 được tính là hợp để xuất hành đi xa. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để xuất hành đi xa trong tháng 7 năm 2175
Tháng 7/2175 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư05T07Ngày bình thườngÂm 18/5/2175 · Tân TỵNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/5/2175 · Tân Tỵ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/5/2175 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T07Ngày bình thườngÂm 22/5/2175 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/5/2175 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/5/2175 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba11T07Ngày bình thườngÂm 24/5/2175 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/5/2175 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/5/2175 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy15T07Ngày tốtÂm 28/5/2175 · Tân MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 28/5/2175 · Tân Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/5/2175 · ngày Tân Mão, tháng Nhâm Ngọ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T07Ngày bình thườngÂm 4/6/2175 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/6/2175 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/6/2175 · ngày Đinh Dậu, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T07Ngày tốtÂm 6/6/2175 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 6/6/2175 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/6/2175 · ngày Kỷ Hợi, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm27T07Ngày tốtÂm 10/6/2175 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 10/6/2175 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 10/6/2175 · ngày Quý Mão, tháng Quý Mùi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu28T07Ngày bình thườngÂm 11/6/2175 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/6/2175 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/6/2175 · ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
