Ngày bình thường · điểm 1
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó yếu tố bất lợi: Thổ Cẩm.
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Thổ Cẩm.
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó yếu tố bất lợi: Thổ Cẩm.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Hỷ | +2 |
| Nguyệt Tài | +1 |
| Phổ Hộ | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Ngũ Quỹ | -1 |
| Chu Tước Hắc Đạo | -1 |
| Câu Trận | -1 |
| Cô Thần | -1 |
| Thổ Cẩm | -1 |
| Hắc đạo Chu Tước | -3 |
| Trực Thành | +1 |
| Tú Đẩu | +1 |
Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Sao Đẩu (cát)Sao tốt: xây dựng, làm ăn, cưới hỏi thuận lợi.
Thiên HỷThuận lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt TàiThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Phổ HộThuận lợi cho hầu hết công việc, làm phúc, cưới hỏi, xuất hành.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.
Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.
Ngũ QuỹKhông nên xuất hành.
Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.
Câu TrậnKhông nên ma chay.
Cô ThầnBất lợi cho cưới hỏi.
Thổ CẩmKhông nên xây dựng, ma chay.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Kỷ Tỵ Tháng Tân Dậu
- Tiết khí: Thu phân
- Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Thành
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Hỷ
Tốt mọi việc
Nguyệt Tài
Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Phổ Hộ
Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Ngũ Quỹ
Kỵ xuất hành
Chu Tước Hắc Đạo
Kỵ nhập trạch, khai trương
Câu Trận
Kỵ mai táng
Cô Thần
Xấu với giá thú
Thổ Cẩm
Kỵ xây dựng, an táng
