Ngày bình thường · điểm -3
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Thụ tử
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Quan | +2 |
| Tam Hợp | +2 |
| Đại Hao | -2.5 |
| Thụ Tử | -2.5 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Cửu Không | -1 |
| Lôi Công | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Hoàng đạo Tư Mệnh | +3 |
| Trực Định | +1 |
| Tú Vị | +1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, nhất là cầu phúc, hôn nhân.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Sao Vị (cát)Sao tốt cho nhiều việc: xây cất, cưới gả, làm ăn.
Tư MệnhTư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, đặc biệt là cầu phúc, hôn nhân.
Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.
Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.
Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Cửu KhôngKhông nên xuất hành, làm ăn, cầu tài, khai trương.
Lôi CôngBất lợi cho xây dựng nhà cửa.
Âm ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Ngọ, Canh Tý. Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Giáp Dần Tháng Bính Tuất
- Tiết khí: Lập đông
- Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Định
- giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Quan
Tốt mọi việc
Tam Hợp
Tốt mọi việc
Đại Hao
Xấu mọi việc
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu Không
Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi Công
Xấu với xây dựng nhà cửa
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
