Ngày kém thuận · điểm -9.5
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Mã | +1 |
| Thánh Tâm | +2 |
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Lục Hợp | +2 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Bạch Hổ | -1 |
| Câu Trận | -1 |
| Tội Chỉ | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Câu Trần | -3 |
| Trực Chấp | 0 |
| Tú Mão | -1 |
| Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) | -2 |
Tính chất ngày: Trực ChấpHợp: Giá thú, thú cấu, trang tu, tạo ốc, tế tự.
Thiên MãThuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài.
Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Lục HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Câu Trần chủ trì trệ, dây dưa, ràng buộc; việc dễ kéo dài.
Tính chất ngày: Trực ChấpTránh: Kỵ bàn thiên, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh doanh, lập khoán, nạp tài, tu thương khố, xuất hành, xuất hóa tài.
Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Bạch HổTrùng ngày Thiên Giải kỵ ma chay.
Câu TrậnKhông nên ma chay.
Tội ChỉBất lợi cho cúng lễ, kiện cáo.
Tam TangKhông nên khởi công, cưới hỏi, ma chay.
Sao Mão (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, chôn cất, mở cửa hàng.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Dậu, Kỷ Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Mão Tháng Bính Tuất
- Tiết khí: Lập đông
- Ngày: Câu Trần Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Chấp
- bàn thiên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khai thị — mở cửa hàng, khai trương
- kinh doanh — mở cửa hàng, khai trương
- lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 2 việc
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Mã
Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc
Thánh Tâm
Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Lục Hợp
Tốt mọi việc
Thổ Phủ
Kỵ xây dựng, động thổ
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Bạch Hổ
Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng
Câu Trận
Kỵ mai táng
Tội Chỉ
Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly Sàng
Kỵ giá thú
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
