Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
0điểm

Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: cúng bái, chữa bệnh. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, khai trương, làm ăn.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 2 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay5 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Yếm đại họa).
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Vãng Vong).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng. Xem chi tiết
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 0.
Thiên Xá+1
Thiên Tài+1
Kính Tâm+1
Tam Hợp+1
Đại Hao-1
Nguyệt Yếm đại họa-1
Vãng Vong-1
Âm Thác-1
Hoàng đạo Kim Quỹ+3
Trực Định+1
Tú Khuê-1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Quỹ liên quan đến tiền của; hợp cưới hỏi, cầu tài, buôn bán.

Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp với: Cưới hỏi, khai trương, động thổ, sửa nhà, nhập hỏa nấu bếp nhà mới, nhập học, cúng lễ, cầu phúc, sửa đường, ổn định công việc.

Kim QuỹKim Quỹ liên quan đến tiền của; hợp cưới hỏi, làm ăn, cầu tài, buôn bán.

Thiên XáThiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Thiên TàiThiên Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Kính TâmKính Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho tang lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Tam HợpTam Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ĐịnhNên tránh: Đi xa, kiện tụng, tranh cãi, thay đổi lớn.

Đại HaoĐại Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Nguyệt Yếm đại họaNguyệt Yếm đại họa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành, kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Vãng VongVãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, làm ăn, cầu tài, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Âm ThácÂm Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, ma chay. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sao Khuê (xấu)Nên tránh khởi công, khai trương, an táng.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 3 - Năm 2031 (Tân Hợi)
18
Con giáp Thân
  • Ngày Mậu Thân Tháng Nhâm Thìn (nhuận)
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2031
08
Thứ 5
Ngày trướcNgày sau
Ngày Mậu Thân · Tháng Nhâm Thìn (nhuận)Tiết khí: Lập hạKim Quỹ Hoàng Đạo
Ngày bình thường

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.

Hợp làm
  • Cúng bái, chữa bệnh
Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Cưới hỏi
  • Khai trương, làm ăn
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Định

Định nghĩa là ổn định, chắc chắn. Ngày này rất hợp những việc cần bền lâu như cưới hỏi, khai trương, xây sửa nhà, nhập học và cúng lễ. Nên tránh đi xa và dây vào kiện tụng.

Nên làm
  • Cưới hỏi
  • khai trương
  • động thổ
  • sửa nhà
  • nhập hỏa nấu bếp nhà mới
  • nhập học
  • cúng lễ
  • cầu phúc
  • sửa đường
  • ổn định công việc
Nên tránh
  • Đi xa
  • kiện tụng
  • tranh cãi
  • thay đổi lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tốc HỷGiờ tốt
23h – 1h11h – 13h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
3h – 5h15h – 17h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
5h – 7h17h – 19h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Sao tốt (4)
  • Thiên Xá

    Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ.

    Chi tiết

    Thiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thiên Tài

    Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Thiên Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Kính Tâm

    Tốt đối với tang lễ.

    Chi tiết

    Kính Tâm là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt đối với tang lễ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Tam Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Tam Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (4)
  • Đại Hao

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Đại Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Nguyệt Yếm đại họa

    Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành, kết hôn.

    Chi tiết

    Nguyệt Yếm đại họa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xuất hành, kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Vãng Vong

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ.

    Chi tiết

    Vãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Âm Thác

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng.

    Chi tiết

    Âm Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 5/2031 (Âm lịch 3/2031)

Sự kiện âm lịch tháng 3/2031 Âm lịch

25
3/2031
Còn 1615 ngàyÂm lịch 3/3

Tết Hàn Thực

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Tiết Tử Thôi

Phong tục: Ăn bánh trôi bánh chay không dùng lửa cúng tổ tiên

1
4/2031
Còn 1622 ngàyÂm lịch 10/3

Giỗ Tổ Hùng Vương

Ý nghĩa: Quốc giỗ tưởng nhớ các vua Hùng

Phong tục: Cúng tổ tiên lễ Đền Hùng Phú Thọ

Xem thêm

Ghi chú: Nghỉ lễ chính thức

Lễ hội tháng 3/2031 Âm lịch

28
1/2031
Còn 1559 ngàyÂm lịch 6/1

Hội Chùa Hương

Ý nghĩa: Hành hương cầu duyên

Phong tục: Đi thuyền leo núi lễ chùa ăn chay

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Hà Nội Mỹ Đức

1
2/2031
Còn 1563 ngàyÂm lịch 10/1

Hội Yên Tử

Ý nghĩa: Hành hương tưởng nhớ Trần Nhân Tông

Phong tục: Leo núi lễ Phật

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 10 tháng Giêng đến hết tháng 3

Ghi chú: Quảng Ninh

25
3/2031
Còn 1615 ngàyÂm lịch 3/3

Hội Phủ Giầy

Ý nghĩa: Lễ Mẫu Liễu Hạnh

Phong tục: Hầu đồng hát chầu văn

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 3 đến mùng 8 tháng 3

Ghi chú: Nam Định

28
3/2031
Còn 1618 ngàyÂm lịch 6/3

Hội Hoa Lư

Ý nghĩa: Tưởng nhớ Đinh Tiên Hoàng Lý Thái Tổ

Phong tục: Rước kiệu

Xem thêm

Thời gian: Từ mùng 6 đến mùng 10 tháng 3

Ghi chú: Ninh Bình

Trong tháng 3
3/2031
Trong tháng 3Âm lịch 1/3

Hội đua voi

Ý nghĩa: Lễ hội Tây Nguyên

Phong tục: Đua voi

Xem thêm

Thời gian: Trong tháng 3

Ghi chú: Đắk Lắk

Sự kiện Phật giáo tháng 3/2031 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 5/2031