Ngày bình thường · điểm 2
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đi xa, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay2 việc
- Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 3 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó yếu tố bất lợi: Thổ Ôn.
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Ôn).
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức Hợp | +2 |
| Thiên Phú | +2 |
| Thiên Xá | +1 |
| Thiên Quan | +2 |
| Lộc Khổ | +1 |
| Kính Tâm | +1 |
| Thổ Ôn | -1 |
| Thiên Tặc | -1 |
| Quả Tú | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hoàng đạo Tư Mệnh | +3 |
| Trực Mãn | 0 |
| Tú Tinh | -1 |
| Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch) | -3 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, nhất là cầu phúc, hôn nhân.
Tính chất ngày: Trực MãnHợp: Bổ viên, cầu tài, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kinh lạc, lập khoán, lập khế, nạp tài, tiến nhân khẩu, tu thương khố, tài chế, tắc huyệt, xuất hóa tài.
Tư MệnhTư Mệnh chủ vận mệnh yên ổn, hợp phần lớn việc, đặc biệt là cầu phúc, hôn nhân.
Thiên Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên PhúThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là xây dựng nhà cửa, khai trương và ma chay.
Thiên XáThuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí.
Thiên QuanThuận lợi cho hầu hết công việc.
Lộc KhổThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương, giao dịch.
Tính chất ngày: Trực MãnTránh: Kỵ chiêu hiền, cầu y, cử chánh trực, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, nạp thái, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, vấn danh.
Thổ ÔnKhông nên xây dựng, đào ao, đào giếng, Bất lợi cho cúng lễ.
Thiên TặcBất lợi cho khởi công, động thổ, về nhà mới, khai trương.
Quả TúBất lợi cho cưới hỏi.
Tam TangKhông nên khởi công, cưới hỏi, ma chay.
Ly SàngKhông nên cưới hỏi.
Quỷ KhốcBất lợi cho cúng lễ, ma chay.
Sao Tinh (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, chôn cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Mậu Tuất Tháng Canh Thân
- Tiết khí: Bạch lộ
- Ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Mãn
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 3 việc
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc
Thiên Phú
Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Thiên Xá
Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Thiên Quan
Tốt mọi việc
Lộc Khổ
Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
Kính Tâm
Tốt đối với tang lễ
Thổ Ôn
Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Thiên Tặc
Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Quả Tú
Xấu với giá thú
Tam Tang
Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly Sàng
Kỵ giá thú
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
