Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày tốt · điểm 9.5

Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, khai trương, làm ăn. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, đi xa.

Nên làm hôm nay6 việc

  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay4 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Đại Hao).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 9.5.
Thiên Quý+2
Phúc Sinh+2
Tam Hợp+2
Dân Nhật+2
Thời Đức+2
Hoàng Ân+1
Đại Hao-2.5
Trùng Tang-1
Dương Thác-1
Hoàng đạo Thanh Long+3
Trực Định+1
Tú Dực-1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Thanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.

Tính chất ngày: Trực ĐịnhHợp: Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.

Thanh LongThanh Long là sao hộ mệnh đứng đầu bốn sao Hoàng đạo: mọi việc hanh thông, làm ăn, cầu tài, khai trương, xuất hành đều thuận.

Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.

Phúc SinhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Tam HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Dân NhậtThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thời ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ĐịnhTránh: Kỵ giao thiệp, tố tụng, xuất hành.

Đại HaoBất lợi cho hầu hết công việc.

Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.

Dương ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.

Sao Dực (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, xây cất, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 7 - Năm 2028 (Mậu Thân)
24
Con giáp Tý
  • Ngày Canh Tý Tháng Canh Thân
  • Tiết khí: Bạch lộ
  • Ngày: Thanh Long Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 09 - Năm 2028
12
Thứ 3
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Định
Nên
Giá thú, khai thị, khởi tạo, kì phúc, nhập học, nhập hỏa, quan đới, thượng nhâm, trang tu, tu lộ, tạo ốc, tế tự, động thổ.
Kỵ
  • giao thiệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Sao tốt
  • Thiên Quý

    Tốt mọi việc

  • Phúc Sinh

    Tốt mọi việc

  • Tam Hợp

    Tốt mọi việc

  • Dân Nhật

    Tốt mọi việc

  • Thời Đức

    Tốt mọi việc

  • Hoàng Ân

Sao xấu
  • Đại Hao

    Xấu mọi việc

  • Trùng Tang

    Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 7/2028 Âm lịch (tức 9/2028 Dương lịch)

26
8/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Thất Tịch

Âm lịch: 7/7/2028Ý nghĩa: Ngày Ngưu Lang Chức NữPhong tục: Cầu duyên ăn chè đậu đỏ xem sao
3
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Vu Lan / Trung Nguyên

Âm lịch: 15/7/2028Ý nghĩa: Báo hiếu cha mẹ và cúng cô hồnPhong tục: Đi chùa phóng sinh ăn chay đốt vàng mã cúng tổ tiên

Sự kiện Phật giáo trong tháng 7/2028 Âm lịch (tức 9/2028 Dương lịch)

1
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Ngày vía Đại Thế Chí

Âm lịch: 13/7/2028Ý nghĩa: Lễ Đại Thế ChíPhong tục: Đi chùa
3
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Ngày Vu Lan Bồn (Đại Hiếu Mục Kiền Liên Bồ Tát)

Âm lịch: 15/7/2028Ý nghĩa: Báo hiếuPhong tục: Đi chùa phóng sinh (xem Vu Lan)
18
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Ngày vía Địa Tạng Bồ Tát

Âm lịch: 30/7/2028Ý nghĩa: Cầu siêu phóng sinhPhong tục: Đi chùa lễ Địa Tạng

Sự kiện dương lịch trong tháng 9/2028 Dương lịch

2
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Quốc khánh (1945) / Ngày Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời (1969)

Âm lịch: 14/7/2028Ý nghĩa: Ngày độc lậpPhong tục: Nghỉ lễ chính thức
10
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

Âm lịch: 22/7/2028Năm: 1955Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
12
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Xô Viết Nghệ Tĩnh

Âm lịch: 24/7/2028Năm: 1930Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
20
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc

Âm lịch: 2/8/2028Năm: 1977Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
23
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Nam Bộ kháng chiến

Âm lịch: 5/8/2028Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
27
9/2028
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 2 năm tới

Khởi nghĩa Bắc Sơn

Âm lịch: 9/8/2028Năm: 1940Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử