Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-8.5điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Phù hợp nhất: đi xa. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay8 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hà Khôi Cẩu Giảo).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hỏa Tai).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hỏa Tai).
Lưu ý:
  • Sát chủ
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -8.5.
Nguyệt Đức+1
Ngũ Phú+1
Tục Thế+2
Lục Hợp+1
Tiểu Hao-1
Hoang Vu-1
Hỏa Tai-1
Hà Khôi Cẩu Giảo-2.5
Lôi Công-1
Sát Chủ-1
Nguyệt Hình-1
Ngũ Hư-1
Hắc đạo Thiên Hình-3
Trực Bình0
Tú Quỷ-1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực BìnhHợp với: Sửa đường, san mặt bằng, sửa tường rào, đào đất phá thổ.

Nguyệt ĐứcNguyệt Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Ngũ PhúNgũ Phú là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Tục ThếTục Thế là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là kết hôn. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Lục HợpLục Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Hình dễ phát sinh tranh chấp, xung đột; chỉ hợp việc cần cứng rắn như xử lý kỷ luật.

Tính chất ngày: Trực BìnhNên tránh: Động thổ, xây dựng, đổ mái, kết hôn, khai trương, giao dịch lớn, an táng, chữa bệnh, cầu phúc, dọn nhà, nhậm chức, ký kết lớn.

Tiểu HaoTiểu Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kinh doanh, làm ăn, cầu tài. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Hỏa TaiHỏa Tai là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: làm nhà, lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Hà Khôi Cẩu GiảoHà Khôi Cẩu Giảo là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công xây dựng nhà cửa, Bất lợi cho hầu hết công việc. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Lôi CôngLôi Công là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng nhà cửa. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sát ChủSát Chủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

Sao Quỷ (xấu)Chỉ hợp việc an táng; nên tránh khởi công, cưới hỏi.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Mậu Dần, Nhâm Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ. Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2032 (Nhâm Tý)
06
Con giáp Thân
  • Ngày Canh Thân Tháng Ất Tỵ
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2032
14
Thứ 6
Ngày trướcNgày sau
Ngày Canh Thân · Tháng Ất TỵTiết khí: Lập hạThiên Hình Hắc Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm
  • Đi xa
Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Bình

Bình nghĩa là bằng phẳng, bình thường. Đây là ngày trung bình, chỉ hợp những việc nhỏ như sửa đường, san mặt bằng, sửa tường rào; các việc lớn nên chọn ngày khác.

Nên làm
  • Sửa đường
  • san mặt bằng
  • sửa tường rào
  • đào đất phá thổ
Nên tránh
  • Động thổ
  • xây dựng
  • đổ mái
  • kết hôn
  • khai trương
  • giao dịch lớn
  • an táng
  • chữa bệnh
  • cầu phúc
  • dọn nhà
  • nhậm chức
  • ký kết lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu NiênNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
1h – 3h13h – 15h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Tuyệt LộNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
7h – 9h19h – 21h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Sao tốt (4)
  • Nguyệt Đức

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Nguyệt Đức là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Ngũ Phú

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Ngũ Phú là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Tục Thế

    Tốt mọi việc, nhất là kết hôn.

    Chi tiết

    Tục Thế là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là kết hôn. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Lục Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Lục Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (8)
  • Tiểu Hao

    Ngày có sao này không thuận cho: kinh doanh, cầu tài.

    Chi tiết

    Tiểu Hao là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kinh doanh, cầu tài. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Hoang Vu

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Hỏa Tai

    Ngày có sao này không thuận cho: làm nhà, lợp mái nhà.

    Chi tiết

    Hỏa Tai là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: làm nhà, lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Hà Khôi Cẩu Giảo

    Ngày có sao này nên tránh: khởi công xây dựng nhà cửa, xấu mọi việc.

    Chi tiết

    Hà Khôi Cẩu Giảo là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công xây dựng nhà cửa, xấu mọi việc. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Lôi Công

    Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng nhà cửa.

    Chi tiết

    Lôi Công là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng nhà cửa. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Sát Chủ

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Sát Chủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Nguyệt Hình

    Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.

    Chi tiết

    Nguyệt Hình là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.

  • Ngũ Hư

    Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo, kết hôn, an táng.

    Chi tiết

    Ngũ Hư là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 5/2032 (Âm lịch 4/2032)

Sự kiện âm lịch tháng 4/2032 Âm lịch

23
5/2032
Còn 2040 ngàyÂm lịch 15/4

Lễ Phật Đản

Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích Ca

Phong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Lễ hội tháng 4/2032 Âm lịch

Sự kiện Phật giáo tháng 4/2032 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 5/2032