Tết Trung Thu
Ý nghĩa: Tết thiếu nhi
Phong tục: Bánh trung thu rước đèn múa lân kể chuyện chú Cuội cúng trăng
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
| Nguyệt Đức Hợp | +2 |
| Thiên Thành | +1 |
| Minh Tinh | +1 |
| U Vi Tinh | +1 |
| Quan Nhật | +1 |
| Ích Hậu | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Thiên Ngục | -1 |
| Thiên Hỏa | -1 |
| Tiểu Hồng Sa | -1 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Hỏa | -1 |
| Độc Hỏa | -1 |
| Trùng Phục | -1 |
| Sát Chủ | -1 |
| Nguyệt Hình | -1 |
| Nguyệt Kiến Chuyển Sát | -1 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Phủ Đầu Dát | -1 |
| Tam Tang | -1 |
| Ly Sàng | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hoàng đạo Ngọc Đường | +3 |
| Trực Kiến | 0 |
| Tú Liễu | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Ngọc Đường liên quan đến nhà cửa, giấy tờ và học hành; hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.
Tính chất ngày: Trực KiếnHợp với: Xuất hành, nhậm chức, giao thiệp, họp mặt, tuyển người, ký kết hợp tác, ra quân.
Ngọc ĐườngNgọc Đường liên quan đến nhà cửa, giấy tờ và học hành; hợp xây dựng, về nhà mới, học hành.
Nguyệt Đức HợpNguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Thiên ThànhThiên Thành là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Minh TinhMinh Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn Thuận lợi cho việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
U Vi TinhU Vi Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Quan NhậtQuan Nhật là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tính chất ngày: Trực KiếnNên tránh: Động thổ, xây dựng, đổ mái, kết hôn, khai trương, an táng, cải táng, chữa bệnh, cầu phúc, trồng cây, phá nhà cũ.
Thiên NgụcThiên Ngục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Thiên HỏaThiên Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Tiểu Hồng SaTiểu Hồng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Thổ PhủThổ Phủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Hỏa TaiHỏa Tai là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: làm nhà, lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Nguyệt HỏaNguyệt Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Sao Liễu (xấu)Nên tránh mọi việc lớn.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.
Thuật ngữ:

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.
Kiến nghĩa là dựng lên, khởi đầu. Ngày này hợp việc giao thiệp, đi xa, nhậm chức, tuyển người; nhưng không nên làm các việc lớn đụng đến đất đai, nhà cửa, hôn nhân hay mồ mả.
Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.
Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.
Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.
Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.
Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.
Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.
Nguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Thiên Thành là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn tốt cho việc.
Minh Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Thiên Lao Hắc Đạo (xấu) nhưng nhờ có sao Minh Tinh nên vẫn tốt cho việc. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
U Vi Tinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Quan Nhật là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt mọi việc, nhất là kết hôn.
Ích Hậu là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là kết hôn. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt mọi việc, nhất là kết hôn.
Tục Thế là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là kết hôn. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Thiên Ngục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà.
Thiên Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Tiểu Hồng Sa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, động thổ.
Thổ Phủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xây dựng, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho: làm nhà, lợp mái nhà.
Hỏa Tai là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: làm nhà, lợp mái nhà. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp.
Nguyệt Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp.
Độc Hỏa là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: lợp mái nhà, làm bếp. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng.
Trùng Phục là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Sát Chủ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Nguyệt Hình là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này nên tránh: động thổ.
Nguyệt Kiến Chuyển Sát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: động thổ.
Thiên Địa Chính Chuyển là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo.
Phủ Đầu Dát là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo, kết hôn, an táng.
Tam Tang là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.
Ly Sàng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng.
Âm Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng.
Dương Thác là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, kết hôn, an táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng.
Quỷ Khốc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Tết thiếu nhi
Phong tục: Bánh trung thu rước đèn múa lân kể chuyện chú Cuội cúng trăng
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Lễ tổ Tịnh Độ
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Lễ A Nan
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Lễ Phật Nhiên Đăng
Phong tục: Đi chùa
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Ngày độc lập
Phong tục: Nghỉ lễ chính thức
Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
Năm: 1955
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1930
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1977
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1945
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1940