Ngày nên tránh · điểm -16.5
Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay
Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.
Nên tránh hôm nay10 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 10 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
- Thụ tử
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Mẫu Thương | +1 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Thiên Cương | -2.5 |
| Kiếp Sát | -1 |
| Địa Phá | -1 |
| Thụ Tử | -2.5 |
| Nguyệt Hỏa | -1 |
| Độc Hỏa | -1 |
| Băng Tiêu Ngọa Hãm | -2.5 |
| Thổ Cẩm | -1 |
| Không Phòng | -1 |
| Hắc đạo Thiên Hình | -3 |
| Trực Phá | -2 |
| Tú Hư | -1 |
Tính chất ngày: Trực PháHợp: Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.
Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Đại Hồng SaThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Hình chủ hình phạt, dễ tranh chấp; chỉ hợp việc võ, xử lý kỷ luật.
Tính chất ngày: Trực PháTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.
Thiên CươngBất lợi cho hầu hết công việc.
Kiếp SátKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay, xây dựng.
Địa PháKhông nên xây dựng.
Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.
Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Độc HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.
Sao Hư (hung)Sao xấu: kỵ động thổ, xây dựng, cưới hỏi, chôn cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Mậu Thân Tháng Quý Hợi
- Tiết khí: Lập đông
- Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Phá
- an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- an táng — ma chay, cải táng
- an đối ngại — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- bổ viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 57 việc
- chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- giá thú — cưới hỏi, đính hôn
- huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khai thị — mở cửa hàng, khai trương
- khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khải toản — ma chay, cải táng
- kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- mục dưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp súc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu sức viên tường — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tắc huyệt — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Thiên Cương
Xấu mọi việc
Kiếp Sát
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Địa Phá
Kỵ xây dựng
Thụ Tử
Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Độc Hỏa
Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
Băng Tiêu Ngọa Hãm
Xấu mọi việc
Thổ Cẩm
Kỵ xây dựng, an táng
Không Phòng
Kỵ giá thú
