Lễ Phật Đản
Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích Ca
Phong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đi xa. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, khai trương, làm ăn.
| Thiên Xá | +1 |
| Thiên Quan | +1 |
| Nguyệt Không | +1 |
| Phúc Sinh | +1 |
| Cát Khánh | +1 |
| Đại Hồng Sa | +1 |
| Hoang Vu | -1 |
| Nguyệt Hư | -1 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Hoàng đạo Tư Mệnh | +3 |
| Trực Bế | -1 |
| Tú Hư | -1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Tư Mệnh mang lại sự bình an; hợp phần lớn công việc, nhất là cầu phúc, cưới hỏi.
Tính chất ngày: Trực BếHợp với: An táng, cúng lễ, cầu phúc, sửa nhà, đắp đê, lấp hố, bồi đắp tường, giữ kín của cải.
Tư MệnhTư Mệnh mang lại sự bình an; hợp phần lớn công việc, đặc biệt là cầu phúc, cưới hỏi.
Thiên XáThiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Thiên QuanThiên Quan là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Nguyệt KhôngNguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Phúc SinhPhúc Sinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Cát KhánhCát Khánh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tính chất ngày: Trực BếNên tránh: Động thổ, xây nhà, đổ mái, cưới hỏi, khai trương, đi xa, chữa bệnh, dọn nhà, nhận chức, mở kho, khởi đầu việc mới.
Hoang VuHoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Nguyệt HưNguyệt Hư là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, mở cửa, mở hàng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Tứ Thời Cô QuảTứ Thời Cô Quả là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Sao Hư (xấu)Nên tránh động thổ, xây dựng, cưới hỏi, an táng.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Tuất, Nhâm Tuất, Canh Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Tý.
Thuật ngữ:

Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc.
Bế nghĩa là đóng lại, bế tắc. Ngày này hợp với những việc cần khép kín như an táng, lấp hố, đắp đê và sửa nhà. Hầu hết việc hỷ, mở đầu hay đi xa nên tránh.
Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.
Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.
Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.
Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.
Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.
Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ.
Thiên Xá là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực Khai thì rất tốt vì thiên xá gặp sinh khí. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Thiên Quan là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Nguyệt Không là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Phúc Sinh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Cát Khánh là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.
Đại Hồng Sa là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.
Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn.
Hoang Vu là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho hầu hết công việc, nên hạn chế bắt đầu việc lớn. Nếu bắt buộc, hãy chọn giờ hoàng đạo và nhờ các sao tốt cùng ngày hỗ trợ.
Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, mở cửa, mở hàng.
Nguyệt Hư là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: kết hôn, mở cửa, mở hàng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.
Tứ Thời Cô Quả là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích Ca
Phong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Tết của người Khmer
Phong tục: Lễ hội truyền thống người Khmer
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Lễ Văn Thù
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật
Phong tục: Đi chùa tắm Phật (một số nơi ghi 8/4)
Ý nghĩa: Tưởng nhớ Bồ Tát Quảng Đức
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Lễ Phổ Hiền
Phong tục: Đi chùa
Ý nghĩa: Lễ Dược Sư
Phong tục: Đi chùa
Không còn sự kiện nào sắp diễn ra trong tháng này.
Ý nghĩa: Ngày lao động
Phong tục: Nghỉ lễ chính thức
Năm: 1886
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1954
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1945
Ý nghĩa: Ngày của mẹ
Phong tục: Tặng quà hoa
Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
Năm: 1941
Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
Năm: 1890
Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
Năm: 1941