Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày nên tránh · điểm -14.5

Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay9 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Cương).
Lưu ý:
  • Thụ tử
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -14.5.
Mẫu Thương+1
Đại Hồng Sa+2
Thiên Cương-2.5
Kiếp Sát-1
Địa Phá-1
Thụ Tử-2.5
Nguyệt Hỏa-1
Độc Hỏa-1
Băng Tiêu Ngọa Hãm-2.5
Thổ Cẩm-1
Không Phòng-1
Hắc đạo Thiên Hình-3
Trực Phá-2
Tú Tất+1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực PháHợp: Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.

Sao Tất (cát)Sao tốt: nhiều việc hanh thông.

Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.

Đại Hồng SaThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Hình chủ hình phạt, dễ tranh chấp; chỉ hợp việc võ, xử lý kỷ luật.

Tính chất ngày: Trực PháTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bổ viên, chiêu hiền, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tắc huyệt, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Thiên CươngBất lợi cho hầu hết công việc.

Kiếp SátKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay, xây dựng.

Địa PháKhông nên xây dựng.

Thụ TửBất lợi cho hầu hết công việc trừ săn bắn.

Nguyệt HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.

Độc HỏaBất lợi cho lợp nhà, làm bếp.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Dần, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Nam (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 10 - Năm 2033 (Quý Sửu)
02
Con giáp Thân
  • Ngày Mậu Thân Tháng Quý Hợi (nhuận)
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2033
24
Thứ 2
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Phá
Nên
Cầu y, hoại viên, liệu bệnh, phá thổ, phá ốc, sách tá.
Kỵ
  • an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an táng — ma chay, cải táng
  • an đối ngại — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bổ viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 57 việc
  • chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • mục dưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp súc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • nạp tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tiến nhân khẩu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu sức viên tường — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tắc huyệt — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Sao tốt
  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

  • Đại Hồng Sa

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Thiên Cương

    Xấu mọi việc

  • Kiếp Sát

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng

  • Địa Phá

    Kỵ xây dựng

  • Thụ Tử

    Xấu mọi việc trừ săn bắn

  • Nguyệt Hỏa

    Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

  • Độc Hỏa

    Xấu đối với lợp nhà, làm bếp

  • Băng Tiêu Ngọa Hãm

    Xấu mọi việc

  • Thổ Cẩm

    Kỵ xây dựng, an táng

  • Không Phòng

    Kỵ giá thú

Sự kiện âm lịch trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

1
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Tết Trùng Thập (Thường Tân)

Âm lịch: 10/10/2033Ý nghĩa: Cúng tổ mừng mùa mớiPhong tục: Ăn bánh dày bánh chưng
6
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Tết Hạ Nguyên

Âm lịch: 15/10/2033Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu anPhong tục: Cúng tổ tiên một số nơi mừng lúa mới

Lễ hội trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

5
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ooc Om Boc

Âm lịch: 14/10/2033Thời gian: 14–15 tháng 10Ý nghĩa: Lễ cúng trăng người KhmerPhong tục: Đua ghe ngoGhi chú: Sóc Trăng

Sự kiện Phật giáo trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

27
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày vía Đạt Ma Tổ Sư

Âm lịch: 5/10/2033Ý nghĩa: Lễ Đạt MaPhong tục: Đi chùa
30
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày Phóng sanh

Âm lịch: 8/10/2033Ý nghĩa: Phóng sinhPhong tục: Phóng sinh
6
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày lễ Hạ Nguyên

Âm lịch: 15/10/2033Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu an (xem Hạ Nguyên)

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2033 Dương lịch

1
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 9/9/2033Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 18/9/2033Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 22/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 23/9/2033Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 28/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam