Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -4

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Phù hợp nhất: cúng bái, chữa bệnh. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.

Nên làm hôm nay1 việc

  • Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay6 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Lỗ Ban Sát).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Phi Ma Sát).
Lưu ý:
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -4.
Nguyệt Đức Hợp+2
Sinh Khí+2
Thánh Tâm+2
Mẫu Thương+1
Phi Ma Sát-1
Chu Tước Hắc Đạo-1
Lỗ Ban Sát-1
Hắc đạo Chu Tước-3
Trực Nguy-1
Tú Chủy-1
Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch)-3
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực NguyHợp: An phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự.

Nguyệt Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng.

Sinh KhíThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.

Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.

Mẫu ThươngThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.

Tính chất ngày: Trực NguyTránh: Kỵ giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn.

Phi Ma SátKhông nên cưới hỏi, về nhà mới.

Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.

Lỗ Ban SátKhông nên khởi công.

Sao Chủy (hung)Sao xấu: kỵ khởi tạo, cưới gả, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Mão, Ất Mão. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Bắc (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 10 - Năm 2033 (Quý Sửu)
03
Con giáp Dậu
  • Ngày Kỷ Dậu Tháng Quý Hợi (nhuận)
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2033
25
Thứ 3
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Nguy
Nên
An phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự.
Kỵ
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • thiên tỉ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thừa thuyền — đi xa, đi đường thủy
  • tạo táng — ma chay, cải táng
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
  • điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 1 việc
  • đăng sơn — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Sao tốt
  • Nguyệt Đức Hợp

    Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng

  • Sinh Khí

    Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây

  • Thánh Tâm

    Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

  • Mẫu Thương

    Tốt cho cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu
  • Phi Ma Sát

    Kỵ giá thú, nhập trạch

  • Chu Tước Hắc Đạo

    Kỵ nhập trạch, khai trương

  • Lỗ Ban Sát

    Kỵ khởi tạo

Sự kiện âm lịch trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

1
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Tết Trùng Thập (Thường Tân)

Âm lịch: 10/10/2033Ý nghĩa: Cúng tổ mừng mùa mớiPhong tục: Ăn bánh dày bánh chưng
6
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Tết Hạ Nguyên

Âm lịch: 15/10/2033Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu anPhong tục: Cúng tổ tiên một số nơi mừng lúa mới

Lễ hội trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

5
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ooc Om Boc

Âm lịch: 14/10/2033Thời gian: 14–15 tháng 10Ý nghĩa: Lễ cúng trăng người KhmerPhong tục: Đua ghe ngoGhi chú: Sóc Trăng

Sự kiện Phật giáo trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

27
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày vía Đạt Ma Tổ Sư

Âm lịch: 5/10/2033Ý nghĩa: Lễ Đạt MaPhong tục: Đi chùa
30
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày Phóng sanh

Âm lịch: 8/10/2033Ý nghĩa: Phóng sinhPhong tục: Phóng sinh
6
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày lễ Hạ Nguyên

Âm lịch: 15/10/2033Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu an (xem Hạ Nguyên)

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2033 Dương lịch

1
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 9/9/2033Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 18/9/2033Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 22/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 23/9/2033Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 28/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam