Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày tốt · điểm 8.5

Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà, đi xa. Nên tránh: khởi công, đào móng, cưới hỏi, khai trương, làm ăn.

Nên làm hôm nay5 việc

  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
  • Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.

Nên tránh hôm nay5 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
  • Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
  • Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 2 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng 8.5.
Thiên Đức Hợp+2
Thiên Tài+1
Nguyệt Không+1
Cát Khánh+2
Ích Hậu+2
Đại Hồng Sa+2
Hoang Vu-2.5
Nguyệt Hư-1
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Tứ Thời Cô Quả-1
Quỷ Khốc-1
Hoàng đạo Kim Quỹ+3
Trực Thành+1
Tú Sâm+1
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, cầu tài, buôn bán.

Tính chất ngày: Trực ThànhHợp: An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.

Sao Sâm (cát)Sao tốt cho sự nghiệp, mở hiệu, dựng nhà; kỵ việc hôn nhân.

Kim QuỹKim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, làm ăn, cầu tài, buôn bán.

Thiên Đức HợpThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.

Nguyệt KhôngThuận lợi cho làm nhà, làm giường.

Cát KhánhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Ích HậuThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực ThànhTránh: Kỵ tố tụng.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Nguyệt HưBất lợi cho cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.

Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.

Tứ Thời Cô QuảKhông nên cưới hỏi.

Quỷ KhốcBất lợi cho cúng lễ, ma chay.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Mậu Thìn, Giáp Thìn, Giáp Tuất. Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 10 - Năm 2033 (Quý Sửu)
04
Con giáp Tuất
  • Ngày Canh Tuất Tháng Quý Hợi (nhuận)
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 10 - Năm 2033
26
Thứ 4
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Thìn: 7:00-9:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Thành
Nên
An phủ biên cảnh, bàn di, cầu tài, khai thị, lập khế, mục dưỡng, nhập học, thụ trụ, trúc đê phòng, tài chủng, xuất hành.
Kỵ
  • tố tụng — tranh chấp, đưa nhau ra kiện
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Sao tốt
  • Thiên Đức Hợp

    Tốt mọi việc

  • Thiên Tài

    Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

  • Nguyệt Không

    Tốt cho việc làm nhà, làm giường

  • Cát Khánh

    Tốt mọi việc

  • Ích Hậu

    Tốt mọi việc, nhất là giá thú

  • Đại Hồng Sa

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Nguyệt Hư

    Xấu đối với giá thú, mở cửa, mở hàng

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

  • Tứ Thời Cô Quả

    Kỵ giá thú

  • Quỷ Khốc

    Xấu với tế tự, mai táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

1
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Tết Trùng Thập (Thường Tân)

Âm lịch: 10/10/2033Ý nghĩa: Cúng tổ mừng mùa mớiPhong tục: Ăn bánh dày bánh chưng
6
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Tết Hạ Nguyên

Âm lịch: 15/10/2033Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu anPhong tục: Cúng tổ tiên một số nơi mừng lúa mới

Lễ hội trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

5
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ooc Om Boc

Âm lịch: 14/10/2033Thời gian: 14–15 tháng 10Ý nghĩa: Lễ cúng trăng người KhmerPhong tục: Đua ghe ngoGhi chú: Sóc Trăng

Sự kiện Phật giáo trong tháng 10/2033 Âm lịch (tức 10/2033 Dương lịch)

27
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày vía Đạt Ma Tổ Sư

Âm lịch: 5/10/2033Ý nghĩa: Lễ Đạt MaPhong tục: Đi chùa
30
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày Phóng sanh

Âm lịch: 8/10/2033Ý nghĩa: Phóng sinhPhong tục: Phóng sinh
6
11/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 7 năm tới

Ngày lễ Hạ Nguyên

Âm lịch: 15/10/2033Ý nghĩa: Cúng đất đai cầu an (xem Hạ Nguyên)

Sự kiện dương lịch trong tháng 10/2033 Dương lịch

1
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày quốc tế người cao tuổi

Âm lịch: 9/9/2033Năm: 1991Ý nghĩa: Ngày người cao tuổi
10
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Giải phóng thủ đô

Âm lịch: 18/9/2033Năm: 1954Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
14
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày hội Nông dân Việt Nam

Âm lịch: 22/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
15
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam

Âm lịch: 23/9/2033Năm: 1956Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
20
10/2033
Sự kiện sẽ diễn ra trong gần 7 năm tới

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Âm lịch: 28/9/2033Năm: 1930Ý nghĩa: Ngày Phụ nữ Việt Nam