Ngày kém thuận · điểm -6
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Phù hợp nhất: giải quyết tranh chấp, về nhà mới. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay2 việc
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Về nhà mớichuyển nhà, dọn vào nhà mớiCó 6 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay8 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Sát chủ
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức | +2 |
| Thiên Tài | +1 |
| Địa Tài | +1 |
| Nguyệt Ân | +2 |
| Cát Khánh | +2 |
| Ích Hậu | +2 |
| Tục Thế | +2 |
| Phúc Hậu | +1 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Thiên Ôn | -1 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Hỏa Tai | -1 |
| Nguyệt Hư | -1 |
| Lục Bất Thành | -1 |
| Thần Cách | -1 |
| Ngũ Quỹ | -1 |
| Cửu Không | -1 |
| Lôi Công | -1 |
| Sát Chủ | -2.5 |
| Nguyệt Hình | -2.5 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hoàng đạo Kim Đường | +3 |
| Trực Thâu | +0.5 |
| Tú Tỉnh | +1 |
| Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) | -2 |
| Dương Công kỵ nhật | -4 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp cầu tài, cưới hỏi, nhập trạch.
Tính chất ngày: Trực ThâuHợp: An đối ngại, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân.
Sao Tỉnh (cát)Sao tốt: xây dựng, đào giếng, làm ăn.
Kim ĐườngKim Đường (Bảo Quang) chủ phúc lộc, hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.
Thiên ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Địa TàiTrùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Nguyệt ÂnThuận lợi cho mọi việc.
Cát KhánhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Tính chất ngày: Trực ThâuTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.
Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.
Thiên ÔnKhông nên xây dựng.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Hỏa TaiBất lợi cho làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt HưBất lợi cho cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.
Lục Bất ThànhBất lợi cho xây dựng.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Hợi Tháng Tân Hợi
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Thâu
- an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- an táng — ma chay, cải táng
- ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
Xem thêm 46 việc
- cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- giá thú — cưới hỏi, đính hôn
- giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khai thị — mở cửa hàng, khai trương
- khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- khải toản — ma chay, cải táng
- kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức
Tốt mọi việc
Thiên Tài
Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Địa Tài
Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân
Tốt cho mọi việc
Cát Khánh
Tốt mọi việc
Ích Hậu
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Tục Thế
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Phúc Hậu
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Thổ Phủ
Kỵ xây dựng, động thổ
Thiên Ôn
Kỵ xây dựng
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Hỏa Tai
Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
Nguyệt Hư
Xấu đối với giá thú, mở cửa, mở hàng
Lục Bất Thành
Xấu đối với xây dựng
Thần Cách
Kỵ tế tự
Ngũ Quỹ
Kỵ xuất hành
Cửu Không
Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi Công
Xấu với xây dựng nhà cửa
Sát Chủ
Xấu mọi việc
Nguyệt Hình
Xấu mọi việc
Tứ Thời Cô Quả
Kỵ giá thú
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
