Ngày bình thường · điểm 2.5
Có cả điểm tốt và điểm xấu; hợp hay không còn tùy loại việc. Phù hợp nhất: đổ mái, lợp mái, đi xa, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, xây, sửa nhà, cưới hỏi.
Nên làm hôm nay3 việc
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Đi xachuyến đi dài ngày, đi công tác xaCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
- Cưới hỏiđám hỏi, đám cưới, đăng ký kết hônCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Hoang Vu).
Giờ nên hạn chế: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Đức | +2 |
| Sinh Khí | +2 |
| Thiên Tài | +1 |
| Nguyệt Ân | +2 |
| Thánh Tâm | +2 |
| Cát Khánh | +2 |
| Ích Hậu | +2 |
| Mẫu Thương | +1 |
| Đại Hồng Sa | +2 |
| Hoang Vu | -2.5 |
| Nguyệt Hư | -1 |
| Phi Ma Sát | -1 |
| Chu Tước Hắc Đạo | -1 |
| Lỗ Ban Sát | -1 |
| Tứ Thời Cô Quả | -1 |
| Quỷ Khốc | -1 |
| Hắc đạo Chu Tước | -3 |
| Trực Nguy | -1 |
| Tú Liễu | -1 |
Tính chất ngày: Trực NguyHợp: An phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự.
Thiên ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Sinh KhíThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Nguyệt ÂnThuận lợi cho mọi việc.
Thánh TâmThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cầu phúc, cúng lễ.
Cát KhánhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.
Tính chất ngày: Trực NguyTránh: Kỵ giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn.
Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.
Nguyệt HưBất lợi cho cưới hỏi, mở cửa, mở hàng.
Phi Ma SátKhông nên cưới hỏi, về nhà mới.
Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.
Lỗ Ban SátKhông nên khởi công.
Tứ Thời Cô QuảKhông nên cưới hỏi.
Sao Liễu (hung)Sao xấu: mọi việc lớn nên tránh.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mùi, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Ất Dậu Tháng Ất Hợi
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Nguy
- giá thú — cưới hỏi, đính hôn
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thiên tỉ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thừa thuyền — đi xa, đi đường thủy
- tạo táng — ma chay, cải táng
- xuất hành — đi xa, đi đường thủy
- điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 1 việc
- đăng sơn — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Đức
Tốt mọi việc
Sinh Khí
Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây
Thiên Tài
Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nguyệt Ân
Tốt cho mọi việc
Thánh Tâm
Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Cát Khánh
Tốt mọi việc
Ích Hậu
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Mẫu Thương
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Đại Hồng Sa
Tốt mọi việc
Hoang Vu
Xấu mọi việc
Nguyệt Hư
Xấu đối với giá thú, mở cửa, mở hàng
Phi Ma Sát
Kỵ giá thú, nhập trạch
Chu Tước Hắc Đạo
Kỵ nhập trạch, khai trương
Lỗ Ban Sát
Kỵ khởi tạo
Tứ Thời Cô Quả
Kỵ giá thú
Quỷ Khốc
Xấu với tế tự, mai táng
