Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem Ngày tốt xấu và Tuổi làm nhà ngay !
-2điểm

Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay10 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 6 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Nguyệt Phá).
Lưu ý:
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -2.
Nguyệt Đức Hợp+2
Thiên Tài+1
Địa Tài+1
Tuế Hợp+1
Giải Thần+1
Dịch Mã+2
Nguyệt Phá-1
Địa Tặc-1
Thần Cách-1
Vãng Vong-1
Tứ Thời Đại Mộ-1
Không Phòng-1
Quỷ Khốc-1
Hoàng đạo Kim Đường+3
Trực Phá-2
Tú Nữ-1
Nguyệt phá (chi ngày xung chi tháng)-3
Yếu tố thuận lợi

Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Đường mang phúc lộc; hợp cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.

Tính chất ngày: Trực PháHợp với: Phá dỡ nhà cũ, phá thổ đào đất, chữa bệnh, đòi nợ.

Kim ĐườngKim Đường mang phúc lộc; hợp làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, về nhà mới.

Nguyệt Đức HợpNguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho hầu hết công việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Thiên TàiThiên Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Địa TàiĐịa Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Tuế HợpTuế Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Giải ThầnGiải Thần là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Thuận lợi cho cúng lễ, kiện tụng, giải quyết oan trái (trừ được các sao xấu). Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Yếu tố bất lợi

Tính chất ngày: Trực PháNên tránh: Động thổ, xây dựng, đổ mái, kết hôn, khai trương, giao dịch lớn, an táng, chữa bệnh, cầu phúc, dọn nhà, nhậm chức, ký kết lớn.

Nguyệt PháNguyệt Phá là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng, nhà cửa. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Địa TặcĐịa Tặc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: ma chay, động thổ, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Thần CáchThần Cách là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: cúng lễ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Vãng VongVãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, làm ăn, cầu tài, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Tứ Thời Đại MộTứ Thời Đại Mộ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi công. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Không PhòngKhông Phòng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sao Nữ (xấu)Chỉ nên làm việc nhỏ, tránh việc lớn.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Quý Tỵ, Tân Hợi. Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2032 (Nhâm Tý)
21
Con giáp Hợi
  • Ngày Ất Hợi Tháng Ất Tỵ
  • Tiết khí: Tiểu mãn
  • Ngày: Kim Đường Hoàng Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2032
29
Thứ 7
Ngày trướcNgày sau
Ngày Ất Hợi · Tháng Ất TỵTiết khí: Tiểu mãnKim Đường Hoàng Đạo
Ngày kém thuận

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể.

Hợp làm

Không có việc nổi bật.

Nên tránh
  • Khởi công, đào móng
  • Đổ mái, lợp mái
  • Xây, sửa nhà
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu: 1:00-3:00, Thìn: 7:00-9:00, Ngọ: 11:00-13:00, Mùi: 13:00-15:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Phá

Phá nghĩa là phá vỡ. Đây là ngày xấu cho hầu hết việc lớn; chỉ hợp với việc phá dỡ, chữa bệnh hoặc đòi nợ.

Nên làm
  • Phá dỡ nhà cũ
  • phá thổ đào đất
  • chữa bệnh
  • đòi nợ
Nên tránh
  • Động thổ
  • xây dựng
  • đổ mái
  • kết hôn
  • khai trương
  • giao dịch lớn
  • an táng
  • chữa bệnh
  • cầu phúc
  • dọn nhà
  • nhậm chức
  • ký kết lớn
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Tuyệt LộNên hạn chế
23h – 1h11h – 13h

Tuyệt Lộ là giờ ít thuận lợi. Cầu tài không có lợi, hay trái ý, đi đường dễ gặp trở ngại. Việc quan trọng nên hoãn lại. Theo quan niệm xưa, nên cúng lễ để cầu an trước khi làm việc lớn.

Đại AnGiờ tốt
1h – 3h13h – 15h

Đại An là giờ tốt nhất trong Lý Thuần Phong. Mọi việc đều thuận lợi, nhà cửa yên ổn, người đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam. Thích hợp để khởi sự việc quan trọng, nhưng vẫn nên giữ thái độ cẩn trọng.

Tốc HỷGiờ tốt
3h – 5h15h – 17h

Tốc Hỷ là giờ có tin vui sắp đến. Cầu tài nên đi về hướng Nam, dễ gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi và làm ăn thuận lợi; người đi xa sắp có tin về. Đây là giờ tốt để bàn việc hoặc ký kết.

Lưu NiênNên hạn chế
5h – 7h17h – 19h

Lưu Niên là giờ nhiều trì trệ. Công việc khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện tụng nên hoãn lại, người đi xa chưa có tin về. Nếu mất đồ, thử tìm về hướng Nam sẽ nhanh thấy. Nên đề phòng cãi vã và không nên vội quyết việc lớn.

Xích KhẩuNên hạn chế
7h – 9h19h – 21h

Xích Khẩu là giờ dễ xảy ra tranh cãi, thị phi. Nên đề phòng bị người khác nói xấu, tránh lây bệnh, và hoãn chuyến đi nếu được. Khi có việc hội họp, việc quan hay tranh luận, tốt nhất tránh giờ này.

Tiểu CácGiờ tốt
9h – 11h21h – 23h

Tiểu Các là giờ rất tốt. Đi lại thường gặp may mắn, buôn bán có lời, phụ nữ có tin mừng và người đi xa sắp về. Mọi việc hòa hợp, người bệnh dễ khỏi, người nhà mạnh khỏe.

Sao tốt (6)
  • Nguyệt Đức Hợp

    Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.

    Chi tiết

    Nguyệt Đức Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Thiên Tài

    Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Thiên Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Địa Tài

    Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

    Chi tiết

    Địa Tài là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Trùng ngày Bảo quang Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Tuế Hợp

    Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ.

    Chi tiết

    Tuế Hợp là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này thuận lợi cho hầu hết công việc như cưới hỏi, khai trương, xuất hành hay động thổ. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Giải Thần

    Tốt cho việc tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).

    Chi tiết

    Giải Thần là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt cho việc tế tự, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu). Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

  • Dịch Mã

    Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

    Chi tiết

    Dịch Mã là sao tốt trong Ngọc Hạp Thông Thư. Tốt mọi việc, nhất là xuất hành. Khi chọn ngày, bạn vẫn nên đối chiếu thêm với các sao xấu, trực của ngày và tuổi của gia chủ để quyết định.

Sao xấu (7)
  • Nguyệt Phá

    Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng, nhà cửa.

    Chi tiết

    Nguyệt Phá là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: xây dựng, nhà cửa. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Địa Tặc

    Ngày có sao này không thuận cho: an táng, động thổ, xuất hành.

    Chi tiết

    Địa Tặc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: an táng, động thổ, xuất hành. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Thần Cách

    Ngày có sao này nên tránh: tế tự.

    Chi tiết

    Thần Cách là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: tế tự. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Vãng Vong

    Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ.

    Chi tiết

    Vãng Vong là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: xuất hành, cầu tài lộc, kết hôn, động thổ. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Tứ Thời Đại Mộ

    Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo.

    Chi tiết

    Tứ Thời Đại Mộ là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: khởi tạo. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Không Phòng

    Ngày có sao này nên tránh: kết hôn.

    Chi tiết

    Không Phòng là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này nên tránh: kết hôn. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

  • Quỷ Khốc

    Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng.

    Chi tiết

    Quỷ Khốc là sao xấu trong Ngọc Hạp Thông Thư. Ngày có sao này không thuận cho: tế tự, mai táng. Nếu bắt buộc phải làm, hãy chọn giờ tốt và ngày có nhiều sao tốt để giảm bớt ảnh hưởng.

Sự kiện trong tháng 5/2032 (Âm lịch 4/2032)

Sự kiện âm lịch tháng 4/2032 Âm lịch

23
5/2032
Còn 2040 ngàyÂm lịch 15/4

Lễ Phật Đản

Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích Ca

Phong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Lễ hội tháng 4/2032 Âm lịch

Sự kiện Phật giáo tháng 4/2032 Âm lịch

Sự kiện dương lịch tháng 5/2032