Ngày tốt · điểm 7
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn. Phù hợp nhất: khai trương, làm ăn, cúng bái, chữa bệnh, giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay4 việc
- Khai trương, làm ănmở cửa hàng, ký hợp đồng, giao dịch tiền bạcCó 7 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Cúng bái, chữa bệnhcúng lễ, đi khám chữa, làm phúcCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 5 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay6 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 5 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Nguyệt Đức | +2 |
| Thiên Quý | +2 |
| Thiên Tài | +1 |
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Kính Tâm | +1 |
| Quan Nhật | +2 |
| Ích Hậu | +2 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Thiên Ôn | -1 |
| Nguyệt Yếm đại họa | -1 |
| Nguyệt Kiến Chuyển Sát | -1 |
| Thiên Địa Chính Chuyển | -1 |
| Phủ Đầu Dát | -1 |
| Tứ Thời Đại Mộ | -1 |
| Âm Thác | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Hoàng đạo Kim Quỹ | +3 |
| Trực Kiến | 0 |
| Tú Tất | +1 |
Ngày thuận lợi (Hoàng đạo)Kim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, cầu tài, buôn bán.
Tính chất ngày: Trực KiếnHợp: An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.
Sao Tất (cát)Sao tốt: nhiều việc hanh thông.
Kim QuỹKim Quỹ chủ tiền của, hợp cưới hỏi, làm ăn, cầu tài, buôn bán.
Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên TàiTrùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo Thuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Kính TâmThuận lợi cho tang lễ.
Tính chất ngày: Trực KiếnTránh: Kỵ an táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, khai thương khố, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, vấn danh, xuất hóa tài, động thổ.
Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.
Thiên ÔnKhông nên xây dựng.
Nguyệt Yếm đại họaBất lợi cho xuất hành, cưới hỏi.
Nguyệt Kiến Chuyển SátKhông nên động thổ.
Thiên Địa Chính ChuyểnKhông nên động thổ.
Phủ Đầu DátKhông nên khởi công.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Canh Ngọ, Giáp Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Chọn thêm giờ hoàng đạo để tăng thuận lợi.
- Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Tây (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Nhâm Tý Tháng Nhâm Tý
- Tiết khí: Tiểu tuyết
- Ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Kiến
- an táng — ma chay, cải táng
- chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hoại viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 23 việc
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khải toản — ma chay, cải táng
- kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phá ốc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Nguyệt Đức
Tốt mọi việc
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Thiên Tài
Trùng ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Kính Tâm
Tốt đối với tang lễ
Quan Nhật
Tốt mọi việc
Ích Hậu
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Thổ Phủ
Kỵ xây dựng, động thổ
Thiên Ôn
Kỵ xây dựng
Nguyệt Yếm đại họa
Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Kiến Chuyển Sát
Kỵ động thổ
Thiên Địa Chính Chuyển
Kỵ động thổ
Phủ Đầu Dát
Kỵ khởi tạo
Tứ Thời Đại Mộ
Kỵ khởi tạo
Âm Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
