Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày nên tránh · điểm -13.5

Nhiều yếu tố xấu chồng lên nhau. Chỉ làm việc bắt buộc, việc nhỏ. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay10 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 9 yếu tố bất lợi cho việc này (như Địa Phá).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Địa Phá).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 8 yếu tố bất lợi cho việc này (như Địa Phá).
Lưu ý:
  • Sát chủ
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Giờ nên hạn chế: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -13.5.
U Vi Tinh+2
Đại Hồng Sa+2
Địa Phá-1
Hoang Vu-2.5
Băng Tiêu Ngọa Hãm-2.5
Hà Khôi Cẩu Giảo-1
Chu Tước Hắc Đạo-1
Sát Chủ-2.5
Nguyệt Hình-2.5
Thiên Địa Chính Chuyển-1
Ngũ Hư-1
Tứ Thời Cô Quả-1
Hắc đạo Chu Tước-3
Trực Thâu+0.5
Tú Trương+1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực ThâuHợp: An đối ngại, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân.

Sao Trương (cát)Sao tốt: cưới hỏi, xây dựng, khai trương, chôn cất thuận.

U Vi TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.

Đại Hồng SaThuận lợi cho hầu hết công việc.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Chu Tước chủ khẩu thiệt, cãi vã; kỵ khai trương, nhập trạch, đàm phán.

Tính chất ngày: Trực ThâuTránh: Kỵ an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, chiêu hiền, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, quan đới, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hóa tài, xuất sư, yến hội, động thổ.

Địa PháKhông nên xây dựng.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Băng Tiêu Ngọa HãmBất lợi cho hầu hết công việc.

Hà Khôi Cẩu GiảoKhông nên khởi công xây dựng nhà cửa, Bất lợi cho hầu hết công việc.

Chu Tước Hắc ĐạoKhông nên về nhà mới, khai trương.

Sát ChủBất lợi cho hầu hết công việc.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu. Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Chính Nam (vui mừng), hướng Đông (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 9 - Năm 2031 (Tân Hợi)
19
Con giáp Mùi
  • Ngày Đinh Mùi Tháng Mậu Tuất
  • Tiết khí: Sương giáng
  • Ngày: Chu Tước Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 11 - Năm 2031
03
Thứ 2
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Dần: 3:00-5:00, Mão: 5:00-7:00, Tỵ: 9:00-11:00, Thân: 15:00-17:00, Tuất: 19:00-21:00, Hợi: 21:00-23:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Thâu
Nên
An đối ngại, bình trì đạo đồ, bổ viên, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, hoãn hình ngục, hành huệ ái, mộc dục, mục dưỡng, nhập học, nạp súc, nạp tài, phá ốc hoại viên, phạt mộc, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tắc huyệt, tế tự, tứ xá, điền liệp, đàm ân.
Kỵ
  • an phủ biên cảnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an sàng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • an táng — ma chay, cải táng
  • ban chiếu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • bàn di — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • chiêu hiền — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cầu y — khám chữa bệnh
Xem thêm 46 việc
  • cổ chú — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • cử chánh trực — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • giao dịch — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • huấn binh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hành hạnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • khai cừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
  • khai thị — mở cửa hàng, khai trương
  • khiển sử — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khánh tứ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • khải toản — ma chay, cải táng
  • kinh lạc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
  • kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
  • liệu bệnh — khám chữa bệnh
  • lâm chánh thân dân — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • lập khoán — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
  • phá thổ — đào đất, khởi công
  • phó nhậm — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • quan đới — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thi ân phong bái — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thưởng hạ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • thượng quan — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • trúc đê phòng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
  • tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyên bố chánh sự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tuyển tướng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • tài chế — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • uấn nhưỡng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
  • xuyên tỉnh — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
  • xuất sư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • yến hội — tiệc tùng, họp mặt lớn
  • động thổ — đào đất, khởi công
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Đại An
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Sao tốt
  • U Vi Tinh

    Tốt mọi việc

  • Đại Hồng Sa

    Tốt mọi việc

Sao xấu
  • Địa Phá

    Kỵ xây dựng

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Băng Tiêu Ngọa Hãm

    Xấu mọi việc

  • Hà Khôi Cẩu Giảo

    Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa, xấu mọi việc

  • Chu Tước Hắc Đạo

    Kỵ nhập trạch, khai trương

  • Sát Chủ

    Xấu mọi việc

  • Nguyệt Hình

    Xấu mọi việc

  • Thiên Địa Chính Chuyển

    Kỵ động thổ

  • Ngũ Hư

    Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

  • Tứ Thời Cô Quả

    Kỵ giá thú

Sự kiện âm lịch trong tháng 9/2031 Âm lịch (tức 11/2031 Dương lịch)

24
10/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Tết Trùng Cửu

Âm lịch: 9/9/2031Ý nghĩa: Ngày trọng cửuPhong tục: Cúng tổ tiên đi dạo cao cầu sức khỏe

Sự kiện Phật giáo trong tháng 9/2031 Âm lịch (tức 11/2031 Dương lịch)

3
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Ngày vía Quan Thế Âm xuất gia

Âm lịch: 19/9/2031Ý nghĩa: Lễ Quan ÂmPhong tục: Đi chùa
13
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Ngày vía Dược Sư thành đạo

Âm lịch: 29/9/2031Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa
14
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Vía Phật Dược Sư Lưu Ly thành đạo (một số nguồn)

Âm lịch: 30/9/2031Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa (một số nơi ghi 29 hoặc 30)

Sự kiện dương lịch trong tháng 11/2031 Dương lịch

20
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Ngày nhà giáo Việt Nam

Âm lịch: 6/10/2031Ý nghĩa: Ngày nhà giáoPhong tục: Tặng hoa quà thầy cô
23
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Khởi nghĩa Nam Kỳ

Âm lịch: 9/10/2031Năm: 1940Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
23
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam

Âm lịch: 9/10/2031Năm: 1946Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
24
11/2031
Sự kiện sẽ diễn ra trong khoảng 5 năm tới

Ngày Văn hóa Việt Nam

Âm lịch: 10/10/2031Ý nghĩa: Ngày văn hóaPhong tục: Nghỉ từ 2026