Ngày kém thuận · điểm -4
Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Phù hợp nhất: giải quyết tranh chấp. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.
Nên làm hôm nay1 việc
- Giải quyết tranh chấpnộp đơn kiện, hòa giải, làm việc với cơ quanCó 4 yếu tố hỗ trợ cho việc này.
Nên tránh hôm nay7 việc
- Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 7 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Xá).
- Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 4 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thổ Phủ).
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
| Thiên Quý | +2 |
| Thiên Xá | +1 |
| Mãn Đức Tinh | +2 |
| Yếu Yên | +2 |
| Phúc Hậu | +1 |
| Thổ Phủ | -1 |
| Lục Bất Thành | -1 |
| Vãng Vong | -1 |
| Trùng Tang | -1 |
| Lôi Công | -1 |
| Dương Thác | -1 |
| Hắc đạo Thiên Hình | -3 |
| Trực Kiến | 0 |
| Tú Tinh | -1 |
| Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch) | -2 |
Tính chất ngày: Trực KiếnHợp: An phủ biên cảnh, chiêu hiền, cử chánh trực, giao thiệp, huấn binh, hành hạnh, khiển sử, lâm chánh thân dân, phó nhậm, thi ân phong bái, thiêm ước, thượng quan, tuyển tướng, xuất hành, xuất sư.
Thiên QuýThuận lợi cho hầu hết công việc.
Thiên XáThuận lợi cho cúng lễ, giải quyết oan trái, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí.
Mãn Đức TinhThuận lợi cho hầu hết công việc.
Yếu YênThuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt là cưới hỏi.
Phúc HậuThuận lợi cho làm ăn, cầu tài, khai trương.
Ngày kém thuận (Hắc đạo)Thiên Hình chủ hình phạt, dễ tranh chấp; chỉ hợp việc võ, xử lý kỷ luật.
Tính chất ngày: Trực KiếnTránh: Kỵ an táng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu tự, cầu y, doanh kiến cung thất, giải trừ, hoại viên, hưng tạo, khai thương khố, khải toản, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, nạp thái, phá thổ, phá ốc, phạt mộc, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, tiến biểu chương, tu cung thất, tu thương khố, tu trí sản thất, tài chủng, vấn danh, xuất hóa tài, động thổ.
Thổ PhủKhông nên xây dựng, động thổ.
Lục Bất ThànhBất lợi cho xây dựng.
Vãng VongKhông nên xuất hành, làm ăn, cầu tài, cưới hỏi, động thổ.
Trùng TangKhông nên cưới hỏi, ma chay, khởi công xây nhà.
Lôi CôngBất lợi cho xây dựng nhà cửa.
Dương ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.
Sao Tinh (hung)Sao xấu: kỵ cưới gả, chôn cất.
Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Bính Thân, Mậu Thân, Canh Ngọ, Canh Tý. Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất.
Thuật ngữ:
- Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
- Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
- Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
- Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
- Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
- Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
- Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
- Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
- Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
- Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
- Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
- Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
- Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
- Hướng xuất hành: hướng Đông Bắc (vui mừng), hướng Đông Nam (tài lộc).
- Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h).
- Khung giờ nên hạn chế đi lại: Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
- Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.

- Ngày Giáp Dần Tháng Giáp Dần (nhuận)
- Tiết khí: Đại hàn
- Ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
Xem chi tiết theo phong thủy
Kiến
- an táng — ma chay, cải táng
- chỉnh dung thế đầu — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- chỉnh thủ túc giáp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu tự — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- cầu y — khám chữa bệnh
- doanh kiến cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- giải trừ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- hoại viên — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 23 việc
- hưng tạo — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- khai thương khố — mở cửa hàng, khai trương
- khải toản — ma chay, cải táng
- kì phúc — cúng lễ, cầu phúc
- kết hôn nhân — cưới hỏi, đính hôn
- liệu bệnh — khám chữa bệnh
- nạp thái — cưới hỏi, đính hôn
- phá thổ — đào đất, khởi công
- phá ốc — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
- thiện thành quách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thượng lương — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- thượng sách — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- thụ trụ — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tiến biểu chương — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu cung thất — cất nóc, dựng nhà, sửa nhà
- tu thương khố — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tu trí sản thất — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- tài chủng — Trực này khuyên nên tránh việc này.
- vấn danh — cưới hỏi, đính hôn
- xuất hóa tài — chi tiền, ký kết, giao dịch lớn
- động thổ — đào đất, khởi công
- 23h - 1h
- 11h - 13h
- 1h - 3h
- 13h - 15h
- 3h - 5h
- 15h - 17h
- 5h - 7h
- 17h - 19h
- 7h - 9h
- 19h - 21h
- 9h - 11h
- 21h - 23h
Thiên Quý
Tốt mọi việc
Thiên Xá
Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí
Mãn Đức Tinh
Tốt mọi việc
Yếu Yên
Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Phúc Hậu
Tốt cho cầu tài lộc, khai trương
Thổ Phủ
Kỵ xây dựng, động thổ
Lục Bất Thành
Xấu đối với xây dựng
Vãng Vong
Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, giá thú, động thổ
Trùng Tang
Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
Lôi Công
Xấu với xây dựng nhà cửa
Dương Thác
Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
