Thông báo[HOT] Xem Tử vi hôm nay chính xác nhất - Xem 12 Cung Hoàng Đạo và Bói Bài ngay !

Ngày kém thuận · điểm -8

Điểm cần tránh nhiều hơn điểm tốt. Việc lớn nên dời sang ngày khác nếu có thể. Nên tránh: khởi công, đào móng, đổ mái, lợp mái, xây, sửa nhà.

Nên làm hôm nay

Không có việc nào nổi bật. Làm các việc thường ngày là được.

Nên tránh hôm nay7 việc

  • Khởi công, đào móngbắt đầu xây nhà, đào móng, san nềnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Lại).
  • Đổ mái, lợp máiđổ trần bê tông, lợp mái nhàCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Lại).
  • Xây, sửa nhàxây mới, cải tạo, sửa chữa lớnCó 3 yếu tố bất lợi cho việc này (như Thiên Lại).
Giờ nên chọn cho việc quan trọng: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Giờ nên hạn chế: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)

Nhập đủ 4 số để xem tuổi này hợp hay xung với ngày.

Vì sao ngày này được đánh giá như vậy?
Điểm từng yếu tố. Tổng -8.
Nguyệt Đức+2
Thiên Mã+1
Hoạt Điệu+1
Thiên Lại-2.5
Hoang Vu-2.5
Bạch Hổ-1
Dương Thác-1
Hắc đạo Bạch Hổ-3
Trực Nguy-1
Tú Hư-1
Yếu tố thuận lợi

Tính chất ngày: Trực NguyHợp: An phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự.

Nguyệt ĐứcThuận lợi cho hầu hết công việc.

Thiên MãThuận lợi cho xuất hành, giao dịch, làm ăn, cầu tài.

Hoạt ĐiệuTốt nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.

Yếu tố bất lợi

Ngày kém thuận (Hắc đạo)Bạch Hổ chủ tai nạn, hình thương; kỵ mai táng, động thổ, việc nguy hiểm.

Tính chất ngày: Trực NguyTránh: Kỵ giá thú, phạt mộc, thiên tỉ, thủ ngư, thừa thuyền, tạo táng, xuất hành, điền liệp, đăng sơn.

Thiên LạiBất lợi cho hầu hết công việc.

Hoang VuBất lợi cho hầu hết công việc.

Bạch HổTrùng ngày Thiên Giải kỵ ma chay.

Dương ThácKhông nên xuất hành, cưới hỏi, ma chay.

Sao Hư (hung)Sao xấu: kỵ động thổ, xây dựng, cưới hỏi, chôn cất.

Tuổi dễ bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần. Tuổi hợp ngày: Thân, Thìn.

Thuật ngữ:

  • Hoàng đạo: Nhóm ngày được cho là thuận lợi, dễ gặp may mắn, quý nhân.
  • Hắc đạo: Nhóm ngày được cho là kém thuận, dễ vướng trở ngại.
  • Trực: Chu kỳ 12 "tính chất" lặp lại theo ngày (Kiến, Trừ, Mãn...), mỗi trực hợp một nhóm việc riêng.
  • Nhị thập bát tú: Chu kỳ 28 ngày theo 28 chòm sao cổ, mỗi sao hợp/kỵ một số việc.
  • Ngọc Hạp: Sách cổ liệt kê các "sao tốt/xấu" của từng ngày theo tháng âm và Can Chi.
  • Lý Thuần Phong: Cách chia ngày thành 6 khung giờ (tốt/xấu) dùng để chọn giờ đi lại, làm việc.
  • Nguyệt phá: Ngày "xung" với tháng: truyền thống tránh các việc khởi sự lớn.
  • Tam nương: Các ngày âm 3, 7, 13, 18, 22, 27: dân gian kiêng việc quan trọng.
  • Vãng vong: Ngày kiêng đi xa, cưới hỏi, khởi công theo sách cổ.
  • Nguyệt tận: Ngày cuối tháng âm, dân gian tránh việc khởi đầu.
  • Nguyệt kỵ: Các ngày âm 5, 14, 23: dân gian kiêng đi xa, làm việc lớn.
  • Dương Công kỵ: Ngày kiêng kỵ theo sách cổ, mỗi tháng âm có 1–2 ngày.
  • Nếu buộc phải làm việc quan trọng hôm nay, hãy chọn một trong các giờ hoàng đạo.
  • Hướng xuất hành: hướng Tây Bắc (vui mừng), hướng Tây Nam (tài lộc).
  • Khung giờ đi lại/làm việc thuận (Lý Thuần Phong): Tý (23h-1h) hoặc Ngọ (11h-13h); Sửu (1h-3h) hoặc Mùi (13h-15h); Thìn (7h-9h) hoặc Tuất (19h-21h).
  • Khung giờ nên hạn chế đi lại: Dần (3h-5h) hoặc Thân (15h-17h); Mão (5h-7h) hoặc Dậu (17h-19h); Tỵ (9h-11h) hoặc Hợi (21h-23h).
  • Đây là tham khảo theo văn hóa truyền thống; quyết định cuối vẫn dựa vào điều kiện thực tế của bạn.
Âm lịch
Tháng 4 - Năm 2030 (Canh Tuất)
04
Con giáp Tý
  • Ngày Canh Tý Tháng Tân Tỵ
  • Tiết khí: Lập hạ
  • Ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo
Dương lịch
Tháng 05 - Năm 2030
05
Chủ nhật
Ngày trướcNgày sau
Xem chi tiết theo phong thủy
Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý: 23:00-1:00, Sửu: 1:00-3:00, Mão: 5:00-7:00, Ngọ: 11:00-13:00, Thân: 15:00-17:00, Dậu: 17:00-19:00
Thập Nhị Kiến Trừ - Trực
Nguy
Nên
An phủ biên cảnh, an sàng, huấn binh, huấn luyện, kì phúc, phá thổ, sách tá, tuyển tướng, tế tự.
Kỵ
  • giá thú — cưới hỏi, đính hôn
  • phạt mộc — chặt cây, làm gỗ
  • thiên tỉ — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thủ ngư — Trực này khuyên nên tránh việc này.
  • thừa thuyền — đi xa, đi đường thủy
  • tạo táng — ma chay, cải táng
  • xuất hành — đi xa, đi đường thủy
  • điền liệp — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Xem thêm 1 việc
  • đăng sơn — Trực này khuyên nên tránh việc này.
Giờ Xuất Hành Theo Lý Thuần Phong
Đại An
Giờ tốt
  • 23h - 1h
  • 11h - 13h
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Tốc Hỷ
Giờ tốt
  • 1h - 3h
  • 13h - 15h
Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng Nam, gặp quý nhân giúp đỡ. Việc quan, chăn nuôi, làm ăn đều thuận lợi. Người đi xa sắp có tin về.
Lưu Niên
Giờ nên hạn chế
  • 3h - 5h
  • 15h - 17h
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn.
Xích Khẩu
Giờ nên hạn chế
  • 5h - 7h
  • 17h - 19h
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau).
Tiểu Các
Giờ tốt
  • 7h - 9h
  • 19h - 21h
Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.
Tuyệt Lộ
Giờ nên hạn chế
  • 9h - 11h
  • 21h - 23h
Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
Sao tốt
  • Nguyệt Đức

    Tốt mọi việc

  • Thiên Mã

    Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc

  • Hoạt Điệu

    Tốt nhưng gặp Thụ Tử thì xấu

Sao xấu
  • Thiên Lại

    Xấu mọi việc

  • Hoang Vu

    Xấu mọi việc

  • Bạch Hổ

    Trùng ngày Thiên Giải kỵ mai táng

  • Dương Thác

    Kỵ xuất hành, giá thú, an táng

Sự kiện âm lịch trong tháng 4/2030 Âm lịch (tức 5/2030 Dương lịch)

16
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Lễ Phật Đản

Âm lịch: 15/4/2030Ý nghĩa: Ngày sinh Đức Phật Thích CaPhong tục: Đi chùa tắm Phật phóng sinh ăn chay bố thí cầu quốc thái dân an

Lễ hội trong tháng 4/2030 Âm lịch (tức 5/2030 Dương lịch)

15
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Tết Dân tộc Khmer (Chol Chnam Thmay)

Âm lịch: 14/4/2030Ý nghĩa: Tết của người KhmerPhong tục: Lễ hội truyền thống người Khmer

Sự kiện Phật giáo trong tháng 4/2030 Âm lịch (tức 5/2030 Dương lịch)

5
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày Vía Văn Thù Bồ Tát

Âm lịch: 4/4/2030Ý nghĩa: Lễ Văn ThùPhong tục: Đi chùa
9
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Phật Thích Ca Đản Sanh (một số vùng)

Âm lịch: 8/4/2030Ý nghĩa: Ngày sinh Đức PhậtPhong tục: Đi chùa tắm Phật (một số nơi ghi 8/4)
21
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Bồ Tát Quảng Đức vị pháp thiêu thân

Âm lịch: 20/4/2030Ý nghĩa: Tưởng nhớ Bồ Tát Quảng ĐứcPhong tục: Đi chùa
24
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Phổ Hiền Thành Đạo

Âm lịch: 23/4/2030Ý nghĩa: Lễ Phổ HiềnPhong tục: Đi chùa
29
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày vía Dược Sư Đản Sanh

Âm lịch: 28/4/2030Ý nghĩa: Lễ Dược SưPhong tục: Đi chùa

Sự kiện dương lịch trong tháng 5/2030 Dương lịch

1
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày Quốc tế Lao động

Âm lịch: 29/3/2030Năm: 1886Ý nghĩa: Ngày lao độngPhong tục: Nghỉ lễ chính thức
7
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Chiến thắng Điện Biên Phủ

Âm lịch: 6/4/2030Năm: 1954Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
9
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít

Âm lịch: 8/4/2030Năm: 1945Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử
13
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày của Mẹ

Âm lịch: 12/4/2030Ý nghĩa: Ngày của mẹPhong tục: Tặng quà hoa
15
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh

Âm lịch: 14/4/2030Năm: 1941Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Âm lịch: 18/4/2030Năm: 1890Ý nghĩa: Ngày kỷ niệm
19
5/2030
Sự kiện sẽ diễn ra trong hơn 3 năm tới

Thành lập mặt trận Việt Minh

Âm lịch: 18/4/2030Năm: 1941Ý nghĩa: Sự kiện lịch sử