Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 10 năm 2122
Những ngày trong tháng 10/2122 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 10 năm 2122
Tháng 10/2122 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T10Ngày bình thườngÂm 3/9/2122 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/2122 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/2122 · ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư14T10Ngày rất thuận lợiÂm 15/9/2122 · Giáp ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày rất thuận lợi
Âm 15/9/2122 · Giáp Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 15/9/2122 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm15T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2122 · Ất DậuNên Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 16/9/2122 · Ất Dậu
Nên Ma chay, an táng
Âm lịch: 16/9/2122 · ngày Ất Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai26T10Ngày bình thườngÂm 27/9/2122 · Bính ThânNên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 27/9/2122 · Bính Thân
Nên Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi
Âm lịch: 27/9/2122 · ngày Bính Thân, tháng Canh Tuất
Nên: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
