Ngày tốt để an táng, mai táng tháng 4 năm 1988
Những ngày trong tháng 4/1988 được tính là hợp để an táng, mai táng. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để an táng, mai táng trong tháng 4 năm 1988
Tháng 4/1988 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba05T04Ngày rất thuận lợiÂm 19/2/1988 · Canh DầnNên Cưới hỏi · Đi xa
Ngày rất thuận lợi
Âm 19/2/1988 · Canh Dần
Nên Cưới hỏi · Đi xa
Âm lịch: 19/2/1988 · ngày Canh Dần, tháng Ất Mão
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T04Ngày bình thườngÂm 20/2/1988 · Tân MãoNên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Ngày bình thường
Âm 20/2/1988 · Tân Mão
Nên Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Âm lịch: 20/2/1988 · ngày Tân Mão, tháng Ất Mão
Nên: Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1988 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/1988 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/1988 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1988 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/2/1988 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/2/1988 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
