Ngày tốt để động thổ tháng 5 năm 2194
Những ngày trong tháng 5/2194 được tính là hợp để động thổ. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để động thổ trong tháng 5 năm 2194
Tháng 5/2194 có 2 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba06T05Ngày tốtÂm 16/3 (nhuận)/2194 · Tân DậuNên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/3 (nhuận)/2194 · Tân Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/3 (nhuận)/2194 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy10T05Ngày bình thườngÂm 20/3 (nhuận)/2194 · Ất SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3 (nhuận)/2194 · Ất Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3 (nhuận)/2194 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba13T05Ngày bình thườngÂm 23/3 (nhuận)/2194 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/3 (nhuận)/2194 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 23/3 (nhuận)/2194 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật18T05Ngày tốtÂm 28/3 (nhuận)/2194 · Quý DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 28/3 (nhuận)/2194 · Quý Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 28/3 (nhuận)/2194 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Thìn (nhuận)
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm22T05Ngày bình thườngÂm 3/4/2194 · Đinh SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/4/2194 · Đinh Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/4/2194 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật25T05Ngày bình thườngÂm 6/4/2194 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/4/2194 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đi xa
Âm lịch: 6/4/2194 · ngày Canh Thìn, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu30T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2194 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 11/4/2194 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 11/4/2194 · ngày Ất Dậu, tháng Kỷ Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
