Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 1912
Những ngày trong tháng 10/1912 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 1912
Tháng 10/1912 có 4 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Ba01T10Ngày bình thườngÂm 21/8/1912 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/8/1912 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/8/1912 · ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư02T10Ngày bình thườngÂm 22/8/1912 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/8/1912 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/8/1912 · ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu04T10Ngày bình thườngÂm 24/8/1912 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/1912 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/1912 · ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy05T10Ngày tốtÂm 25/8/1912 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 25/8/1912 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/8/1912 · ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư09T10Ngày tốtÂm 29/8/1912 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/8/1912 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/8/1912 · ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy12T10Ngày bình thườngÂm 3/9/1912 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/9/1912 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/9/1912 · ngày Tân Dậu, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai14T10Ngày bình thườngÂm 5/9/1912 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/1912 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/1912 · ngày Quý Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba15T10Ngày bình thườngÂm 6/9/1912 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/1912 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/1912 · ngày Giáp Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật20T10Ngày bình thườngÂm 11/9/1912 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 11/9/1912 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 11/9/1912 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai21T10Ngày bình thườngÂm 12/9/1912 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 12/9/1912 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 12/9/1912 · ngày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T10Ngày bình thườngÂm 17/9/1912 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/1912 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/1912 · ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
