Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2061
Những ngày trong tháng 10/2061 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2061
Tháng 10/2061 có 2 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 19/8/2061 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/8/2061 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2061 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai03T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2061 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2061 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2061 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 29/8/2061 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/8/2061 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/8/2061 · ngày Quý Hợi, tháng Đinh Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm13T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2061 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/2061 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/2061 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2061 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/9/2061 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/9/2061 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư19T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2061 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2061 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2061 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai24T10Ngày tốtÂm 12/9/2061 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/9/2061 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2061 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật30T10Ngày bình thườngÂm 18/9/2061 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 18/9/2061 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 18/9/2061 · ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai31T10Ngày bình thườngÂm 19/9/2061 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/9/2061 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/9/2061 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
