Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2118
Những ngày trong tháng 10/2118 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2118
Tháng 10/2118 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T10Ngày bình thườngÂm 17/8/2118 · Canh TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/8/2118 · Canh Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/8/2118 · ngày Canh Tuất, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật02T10Ngày bình thườngÂm 18/8/2118 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 18/8/2118 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 18/8/2118 · ngày Tân Hợi, tháng Tân Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T10Ngày bình thườngÂm 20/8/2118 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/8/2118 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/8/2118 · ngày Quý Sửu, tháng Tân Dậu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư05T10Ngày tốtÂm 21/8/2118 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/8/2118 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/8/2118 · ngày Giáp Dần, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật09T10Ngày tốtÂm 25/8/2118 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 25/8/2118 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/8/2118 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư12T10Ngày bình thườngÂm 28/8/2118 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/8/2118 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/8/2118 · ngày Tân Dậu, tháng Tân Dậu
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy15T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2118 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 1/9/2118 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 1/9/2118 · ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm20T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2118 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/9/2118 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/9/2118 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2118 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2118 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2118 · ngày Canh Ngọ, tháng Nhâm Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư26T10Ngày tốtÂm 12/9/2118 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 12/9/2118 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2118 · ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
