Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2141
Những ngày trong tháng 10/2141 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2141
Tháng 10/2141 có 4 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật01T10Ngày tốtÂm 2/9/2141 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 2/9/2141 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/9/2141 · ngày Tân Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba03T10Ngày bình thườngÂm 4/9/2141 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/9/2141 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2141 · ngày Quý Sửu, tháng Mậu Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư04T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2141 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/2141 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2141 · ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Chủ Nhật08T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2141 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2141 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2141 · ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư11T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2141 · Tân DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/9/2141 · Tân Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/9/2141 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 14/9/2141 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/9/2141 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/9/2141 · ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy14T10Ngày bình thườngÂm 15/9/2141 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/9/2141 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/9/2141 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 20/9/2141 · Kỷ TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 20/9/2141 · Kỷ Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 20/9/2141 · ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu20T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2141 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2141 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2141 · ngày Canh Ngọ, tháng Mậu Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư25T10Ngày tốtÂm 26/9/2141 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/9/2141 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2141 · ngày Ất Hợi, tháng Mậu Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 2/10/2141 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/10/2141 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/10/2141 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
