Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2180
Những ngày trong tháng 10/2180 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2180
Tháng 10/2180 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai02T10Ngày bình thườngÂm 14/8/2180 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/8/2180 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/8/2180 · ngày Đinh Sửu, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Đổ mái, lợp mái · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy07T10Ngày tốtÂm 19/8/2180 · Nhâm NgọNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/8/2180 · Nhâm Ngọ
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/8/2180 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Ất Dậu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm12T10Ngày bình thườngÂm 24/8/2180 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/8/2180 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/8/2180 · ngày Đinh Hợi, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu13T10Ngày bình thườngÂm 25/8/2180 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 25/8/2180 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 25/8/2180 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai16T10Ngày rất thuận lợiÂm 28/8/2180 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày rất thuận lợi
Âm 28/8/2180 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 28/8/2180 · ngày Tân Mão, tháng Ất Dậu
Nhiều yếu tố tốt cùng xuất hiện, ít điểm cần tránh. Hợp để làm việc quan trọng.
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm19T10Ngày bình thườngÂm 1/9/2180 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/9/2180 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2180 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba24T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2180 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/9/2180 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/9/2180 · ngày Kỷ Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư25T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2180 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 7/9/2180 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 7/9/2180 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai30T10Ngày bình thườngÂm 12/9/2180 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 12/9/2180 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 12/9/2180 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba31T10Ngày bình thườngÂm 13/9/2180 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/9/2180 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/9/2180 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
