Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2190
Những ngày trong tháng 10/2190 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2190
Tháng 10/2190 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T10Ngày bình thườngÂm 6/9/2190 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/9/2190 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/9/2190 · ngày Tân Mùi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba05T10Ngày bình thườngÂm 7/9/2190 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 7/9/2190 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 7/9/2190 · ngày Nhâm Thân, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư06T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2190 · Quý DậuNên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/2190 · Quý Dậu
Nên Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2190 · ngày Quý Dậu, tháng Bính Tuất
Nên: Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm07T10Ngày bình thườngÂm 9/9/2190 · Giáp TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/9/2190 · Giáp Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/9/2190 · ngày Giáp Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu08T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2190 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/9/2190 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/9/2190 · ngày Ất Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy09T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2190 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/9/2190 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/9/2190 · ngày Bính Tý, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm14T10Ngày tốtÂm 16/9/2190 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày tốt
Âm 16/9/2190 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 16/9/2190 · ngày Tân Tỵ, tháng Bính Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu15T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2190 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/9/2190 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/9/2190 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba19T10Ngày bình thườngÂm 21/9/2190 · Bính TuấtNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/9/2190 · Bính Tuất
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/9/2190 · ngày Bính Tuất, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư20T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2190 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/9/2190 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/9/2190 · ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật24T10Ngày bình thườngÂm 26/9/2190 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/9/2190 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/9/2190 · ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T10Ngày bình thườngÂm 28/9/2190 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 28/9/2190 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 28/9/2190 · ngày Quý Tỵ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T10Ngày bình thườngÂm 29/9/2190 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/9/2190 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/9/2190 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
