Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 10 năm 2192
Những ngày trong tháng 10/2192 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 10 năm 2192
Tháng 10/2192 có 2 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu05T10Ngày bình thườngÂm 30/8/2192 · Quý MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 30/8/2192 · Quý Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 30/8/2192 · ngày Quý Mùi, tháng Kỷ Dậu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy06T10Ngày tốtÂm 1/9/2192 · Giáp ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 1/9/2192 · Giáp Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/9/2192 · ngày Giáp Thân, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba09T10Ngày tốtÂm 4/9/2192 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 4/9/2192 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/9/2192 · ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư10T10Ngày bình thườngÂm 5/9/2192 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/9/2192 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/9/2192 · ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy13T10Ngày bình thườngÂm 8/9/2192 · Tân MãoNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/9/2192 · Tân Mão
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/9/2192 · ngày Tân Mão, tháng Canh Tuất
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai15T10Ngày bình thườngÂm 10/9/2192 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 10/9/2192 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 10/9/2192 · ngày Quý Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba16T10Ngày bình thườngÂm 11/9/2192 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/9/2192 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/9/2192 · ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật21T10Ngày bình thườngÂm 16/9/2192 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/9/2192 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/9/2192 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai22T10Ngày bình thườngÂm 17/9/2192 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/9/2192 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/9/2192 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy27T10Ngày bình thườngÂm 22/9/2192 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 22/9/2192 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 22/9/2192 · ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T10Ngày bình thườngÂm 23/9/2192 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/9/2192 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/9/2192 · ngày Bính Ngọ, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
