Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 11 năm 2132
Những ngày trong tháng 11/2132 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 11 năm 2132
Tháng 11/2132 có 1 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư05T11Ngày bình thườngÂm 28/9/2132 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/9/2132 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/9/2132 · ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm06T11Ngày bình thườngÂm 29/9/2132 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/9/2132 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/9/2132 · ngày Canh Tý, tháng Canh Tuất
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật09T11Ngày bình thườngÂm 2/10/2132 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/10/2132 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/10/2132 · ngày Quý Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T11Ngày bình thườngÂm 3/10/2132 · Giáp ThìnNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 3/10/2132 · Giáp Thìn
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 3/10/2132 · ngày Giáp Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư12T11Ngày bình thườngÂm 5/10/2132 · Bính NgọNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 5/10/2132 · Bính Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 5/10/2132 · ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba18T11Ngày bình thườngÂm 11/10/2132 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/10/2132 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/10/2132 · ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu21T11Ngày bình thườngÂm 14/10/2132 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2132 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2132 · ngày Ất Mão, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy22T11Ngày bình thườngÂm 15/10/2132 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/10/2132 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/10/2132 · ngày Bính Thìn, tháng Tân Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai24T11Ngày bình thườngÂm 17/10/2132 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/10/2132 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2132 · ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
