Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 1915
Những ngày trong tháng 12/1915 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 1915
Tháng 12/1915 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T12Ngày bình thườngÂm 26/10/1915 · Đinh MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/1915 · Đinh Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/1915 · ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu03T12Ngày bình thườngÂm 27/10/1915 · Mậu ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/1915 · Mậu Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/1915 · ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật05T12Ngày bình thườngÂm 29/10/1915 · Canh NgọNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 29/10/1915 · Canh Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 29/10/1915 · ngày Canh Ngọ, tháng Đinh Hợi
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư08T12Ngày bình thườngÂm 2/11/1915 · Quý DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 2/11/1915 · Quý Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 2/11/1915 · ngày Quý Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T12Ngày bình thườngÂm 5/11/1915 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/11/1915 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/11/1915 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T12Ngày tốtÂm 6/11/1915 · Đinh SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 6/11/1915 · Đinh Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/11/1915 · ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư15T12Ngày bình thườngÂm 9/11/1915 · Canh ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/1915 · Canh Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/1915 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm23T12Ngày bình thườngÂm 17/11/1915 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/11/1915 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/11/1915 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 18/11/1915 · Kỷ SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/11/1915 · Kỷ Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/11/1915 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 19/11/1915 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 19/11/1915 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/1915 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai27T12Ngày bình thườngÂm 21/11/1915 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/1915 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/1915 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
