Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2095
Những ngày trong tháng 12/2095 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2095
Tháng 12/2095 có 4 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu02T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2095 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/11/2095 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/11/2095 · ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai05T12Ngày tốtÂm 9/11/2095 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 9/11/2095 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2095 · ngày Ất Mão, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư07T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2095 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/11/2095 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/11/2095 · ngày Đinh Tỵ, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật11T12Ngày bình thườngÂm 15/11/2095 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/11/2095 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/11/2095 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư14T12Ngày bình thườngÂm 18/11/2095 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 18/11/2095 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 18/11/2095 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm15T12Ngày tốtÂm 19/11/2095 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 19/11/2095 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 19/11/2095 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu16T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2095 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2095 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2095 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai26T12Ngày bình thườngÂm 30/11/2095 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 30/11/2095 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 30/11/2095 · ngày Bính Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba27T12Ngày bình thườngÂm 1/12/2095 · Đinh SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/12/2095 · Đinh Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/12/2095 · ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư28T12Ngày tốtÂm 2/12/2095 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày tốt
Âm 2/12/2095 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 2/12/2095 · ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Sửu
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy31T12Ngày bình thườngÂm 5/12/2095 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/12/2095 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/12/2095 · ngày Tân Tỵ, tháng Kỷ Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
