Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2100
Những ngày trong tháng 12/2100 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2100
Tháng 12/2100 có 2 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu03T12Ngày bình thườngÂm 3/11/2100 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 3/11/2100 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 3/11/2100 · ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2100 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/11/2100 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/11/2100 · ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 6/11/2100 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 6/11/2100 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 6/11/2100 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm09T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2100 · Ất DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2100 · Ất Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2100 · ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2100 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2100 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2100 · ngày Mậu Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T12Ngày bình thườngÂm 13/11/2100 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 13/11/2100 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 13/11/2100 · ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T12Ngày bình thườngÂm 14/11/2100 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/11/2100 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/11/2100 · ngày Canh Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T12Ngày bình thườngÂm 16/11/2100 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/11/2100 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/11/2100 · ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2100 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 24/11/2100 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 24/11/2100 · ngày Canh Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2100 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 25/11/2100 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 25/11/2100 · ngày Tân Sửu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T12Ngày bình thườngÂm 26/11/2100 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/11/2100 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/11/2100 · ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T12Ngày bình thườngÂm 28/11/2100 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/11/2100 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/11/2100 · ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
