Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2123
Những ngày trong tháng 12/2123 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2123
Tháng 12/2123 có 2 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Sáu03T12Ngày bình thườngÂm 16/10/2123 · Kỷ MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 16/10/2123 · Kỷ Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 16/10/2123 · ngày Kỷ Mão, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy04T12Ngày tốtÂm 17/10/2123 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 17/10/2123 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/10/2123 · ngày Canh Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai06T12Ngày bình thườngÂm 19/10/2123 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Ngày bình thường
Âm 19/10/2123 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh
Âm lịch: 19/10/2123 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật12T12Ngày bình thườngÂm 25/10/2123 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/10/2123 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/10/2123 · ngày Mậu Tý, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai13T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2123 · Kỷ SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 26/10/2123 · Kỷ Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 26/10/2123 · ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba14T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2123 · Canh DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 27/10/2123 · Canh Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 27/10/2123 · ngày Canh Dần, tháng Quý Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm16T12Ngày tốtÂm 29/10/2123 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 29/10/2123 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/10/2123 · ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba21T12Ngày bình thườngÂm 4/11/2123 · Đinh DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/11/2123 · Đinh Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/11/2123 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu24T12Ngày bình thườngÂm 7/11/2123 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 7/11/2123 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 7/11/2123 · ngày Canh Tý, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy25T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2123 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/11/2123 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/11/2123 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật26T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2123 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 9/11/2123 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2123 · ngày Nhâm Dần, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba28T12Ngày bình thườngÂm 11/11/2123 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 11/11/2123 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 11/11/2123 · ngày Giáp Thìn, tháng Giáp Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
