Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2149
Những ngày trong tháng 12/2149 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2149
Tháng 12/2149 có 3 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai01T12Ngày bình thườngÂm 2/11/2149 · Giáp NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/11/2149 · Giáp Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/11/2149 · ngày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật07T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2149 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2149 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2149 · ngày Canh Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai08T12Ngày bình thườngÂm 9/11/2149 · Tân SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 9/11/2149 · Tân Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 9/11/2149 · ngày Tân Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba09T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2149 · Nhâm DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2149 · Nhâm Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2149 · ngày Nhâm Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba16T12Ngày bình thườngÂm 17/11/2149 · Kỷ DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/11/2149 · Kỷ Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/11/2149 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu19T12Ngày bình thườngÂm 20/11/2149 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/11/2149 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/11/2149 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy20T12Ngày bình thườngÂm 21/11/2149 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 21/11/2149 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 21/11/2149 · ngày Quý Sửu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật21T12Ngày bình thườngÂm 22/11/2149 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 22/11/2149 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 22/11/2149 · ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba23T12Ngày bình thườngÂm 24/11/2149 · Bính ThìnNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/11/2149 · Bính Thìn
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/11/2149 · ngày Bính Thìn, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư24T12Ngày bình thườngÂm 25/11/2149 · Đinh TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/11/2149 · Đinh Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/11/2149 · ngày Đinh Tỵ, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật28T12Ngày bình thườngÂm 29/11/2149 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 29/11/2149 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 29/11/2149 · ngày Tân Dậu, tháng Bính Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư31T12Ngày bình thườngÂm 2/12/2149 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/12/2149 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/12/2149 · ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
