Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 12 năm 2150
Những ngày trong tháng 12/2150 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 12 năm 2150
Tháng 12/2150 có 3 ngày tốt, 10 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Tư02T12Ngày bình thườngÂm 14/10/2150 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 14/10/2150 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 14/10/2150 · ngày Canh Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy05T12Ngày bình thườngÂm 17/10/2150 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 17/10/2150 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 17/10/2150 · ngày Quý Mão, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật06T12Ngày bình thườngÂm 18/10/2150 · Giáp ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/10/2150 · Giáp Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/10/2150 · ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai14T12Ngày bình thườngÂm 26/10/2150 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 26/10/2150 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/10/2150 · ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba15T12Ngày bình thườngÂm 27/10/2150 · Quý SửuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 27/10/2150 · Quý Sửu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 27/10/2150 · ngày Quý Sửu, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư16T12Ngày bình thườngÂm 28/10/2150 · Giáp DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/10/2150 · Giáp Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/10/2150 · ngày Giáp Dần, tháng Đinh Hợi
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Sáu18T12Ngày tốtÂm 30/10/2150 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Ngày tốt
Âm 30/10/2150 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 30/10/2150 · ngày Bính Thìn, tháng Đinh Hợi
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư23T12Ngày bình thườngÂm 5/11/2150 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 5/11/2150 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 5/11/2150 · ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy26T12Ngày bình thườngÂm 8/11/2150 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 8/11/2150 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 8/11/2150 · ngày Giáp Tý, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật27T12Ngày tốtÂm 9/11/2150 · Ất SửuNên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 9/11/2150 · Ất Sửu
Nên Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 9/11/2150 · ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tý
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai28T12Ngày bình thườngÂm 10/11/2150 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/11/2150 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/11/2150 · ngày Bính Dần, tháng Mậu Tý
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư30T12Ngày bình thườngÂm 12/11/2150 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/11/2150 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/11/2150 · ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Tý
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
