Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 2 năm 2129
Những ngày trong tháng 2/2129 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 2 năm 2129
Tháng 2/2129 có 0 ngày tốt, 12 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm03T02Ngày bình thườngÂm 15/12/2128 · Mậu ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 15/12/2128 · Mậu Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 15/12/2128 · ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Bảy05T02Ngày bình thườngÂm 17/12/2128 · Canh TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/12/2128 · Canh Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/12/2128 · ngày Canh Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật06T02Ngày bình thườngÂm 18/12/2128 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/12/2128 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/12/2128 · ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai07T02Ngày bình thườngÂm 19/12/2128 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 19/12/2128 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 19/12/2128 · ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật13T02Ngày bình thườngÂm 25/12/2128 · Mậu NgọNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/12/2128 · Mậu Ngọ
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/12/2128 · ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư16T02Ngày bình thườngÂm 28/12/2128 · Tân DậuNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 28/12/2128 · Tân Dậu
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 28/12/2128 · ngày Tân Dậu, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm17T02Ngày bình thườngÂm 29/12/2128 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 29/12/2128 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 29/12/2128 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Sửu
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Tránh: Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu18T02Ngày bình thườngÂm 30/12/2128 · Quý HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 30/12/2128 · Quý Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 30/12/2128 · ngày Quý Hợi, tháng Ất Sửu
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy19T02Ngày bình thườngÂm 1/1/2129 · Giáp TýNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 1/1/2129 · Giáp Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 1/1/2129 · ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
