Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 1988
Những ngày trong tháng 4/1988 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 1988
Tháng 4/1988 có 4 ngày tốt, 14 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Chủ Nhật03T04Ngày bình thườngÂm 17/2/1988 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/2/1988 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/2/1988 · ngày Mậu Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy09T04Ngày bình thườngÂm 23/2/1988 · Giáp NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 23/2/1988 · Giáp Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 23/2/1988 · ngày Giáp Ngọ, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T04Ngày tốtÂm 26/2/1988 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 26/2/1988 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 26/2/1988 · ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu15T04Ngày bình thườngÂm 29/2/1988 · Canh TýNên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Ngày bình thường
Âm 29/2/1988 · Canh Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng
Âm lịch: 29/2/1988 · ngày Canh Tý, tháng Ất Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T04Ngày bình thườngÂm 5/3/1988 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/1988 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/1988 · ngày Ất Tỵ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Năm21T04Ngày bình thườngÂm 6/3/1988 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/3/1988 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3/1988 · ngày Bính Ngọ, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật24T04Ngày bình thườngÂm 9/3/1988 · Kỷ DậuNên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Ngày bình thường
Âm 9/3/1988 · Kỷ Dậu
Nên Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà
Âm lịch: 9/3/1988 · ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Thìn
Nên: Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba26T04Ngày bình thườngÂm 11/3/1988 · Tân HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/1988 · Tân Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/1988 · ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư27T04Ngày bình thườngÂm 12/3/1988 · Nhâm TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/1988 · Nhâm Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/1988 · ngày Nhâm Tý, tháng Bính Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
