Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 4 năm 2111
Những ngày trong tháng 4/2111 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 4 năm 2111
Tháng 4/2111 có 6 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Năm02T04Ngày tốtÂm 24/2/2111 · Tân MùiNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày tốt
Âm 24/2/2111 · Tân Mùi
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/2/2111 · ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu03T04Ngày bình thườngÂm 25/2/2111 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/2/2111 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/2/2111 · ngày Nhâm Thân, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Hai06T04Ngày bình thườngÂm 28/2/2111 · Ất HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 28/2/2111 · Ất Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 28/2/2111 · ngày Ất Hợi, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba07T04Ngày bình thườngÂm 29/2/2111 · Bính TýNên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Ngày bình thường
Âm 29/2/2111 · Bính Tý
Nên Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Âm lịch: 29/2/2111 · ngày Bính Tý, tháng Tân Mão
Nên: Khai trương, làm ăn · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy11T04Ngày bình thườngÂm 4/3/2111 · Canh ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 4/3/2111 · Canh Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 4/3/2111 · ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật12T04Ngày bình thườngÂm 5/3/2111 · Tân TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 5/3/2111 · Tân Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 5/3/2111 · ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai13T04Ngày bình thườngÂm 6/3/2111 · Nhâm NgọNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 6/3/2111 · Nhâm Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 6/3/2111 · ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm16T04Ngày bình thườngÂm 9/3/2111 · Ất DậuNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 9/3/2111 · Ất Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 9/3/2111 · ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Bảy18T04Ngày bình thườngÂm 11/3/2111 · Đinh HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/3/2111 · Đinh Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/3/2111 · ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Đi xa · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật19T04Ngày bình thườngÂm 12/3/2111 · Mậu TýNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 12/3/2111 · Mậu Tý
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 12/3/2111 · ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm23T04Ngày bình thườngÂm 16/3/2111 · Nhâm ThìnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 16/3/2111 · Nhâm Thìn
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2111 · ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu24T04Ngày bình thườngÂm 17/3/2111 · Quý TỵNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 17/3/2111 · Quý Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 17/3/2111 · ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba28T04Ngày tốtÂm 21/3/2111 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/3/2111 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/3/2111 · ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Năm30T04Ngày bình thườngÂm 23/3/2111 · Kỷ HợiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/3/2111 · Kỷ Hợi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/3/2111 · ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
