Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 5 năm 2167
Những ngày trong tháng 5/2167 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 5 năm 2167
Tháng 5/2167 có 3 ngày tốt, 13 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Hai04T05Ngày tốtÂm 16/3/2167 · Đinh DậuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 16/3/2167 · Đinh Dậu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 16/3/2167 · ngày Đinh Dậu, tháng Giáp Thìn
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu08T05Ngày bình thườngÂm 20/3/2167 · Tân SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 20/3/2167 · Tân Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 20/3/2167 · ngày Tân Sửu, tháng Giáp Thìn
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật10T05Ngày bình thườngÂm 22/3/2167 · Quý MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 22/3/2167 · Quý Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 22/3/2167 · ngày Quý Mão, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Ba12T05Ngày bình thườngÂm 24/3/2167 · Ất TỵNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 24/3/2167 · Ất Tỵ
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 24/3/2167 · ngày Ất Tỵ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Tư13T05Ngày bình thườngÂm 25/3/2167 · Bính NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/3/2167 · Bính Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/3/2167 · ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Thìn
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Tư20T05Ngày tốtÂm 2/4/2167 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 2/4/2167 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/4/2167 · ngày Quý Sửu, tháng Ất Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu22T05Ngày bình thườngÂm 4/4/2167 · Ất MãoNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 4/4/2167 · Ất Mão
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 4/4/2167 · ngày Ất Mão, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Cúng bái, chữa bệnh
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Thứ Sáu29T05Ngày bình thườngÂm 11/4/2167 · Nhâm TuấtNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 11/4/2167 · Nhâm Tuất
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 11/4/2167 · ngày Nhâm Tuất, tháng Ất Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
