Ngày tốt để khai trương, cầu tài lộc tháng 6 năm 1901
Những ngày trong tháng 6/1901 được tính là hợp để khai trương, cầu tài lộc. Ngày kém thuận đã được bỏ qua.
Ngày hợp để khai trương, cầu tài lộc trong tháng 6 năm 1901
Tháng 6/1901 có 1 ngày tốt, 11 ngày kém thuận, còn lại là ngày bình thường. Chọn loại việc để chỉ xem những ngày hợp với việc đó.
Thứ Bảy01T06Ngày bình thườngÂm 15/4/1901 · Canh TuấtNên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 15/4/1901 · Canh Tuất
Nên Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 15/4/1901 · ngày Canh Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Xây, sửa nhà · Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba04T06Ngày bình thườngÂm 18/4/1901 · Quý SửuNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 18/4/1901 · Quý Sửu
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 18/4/1901 · ngày Quý Sửu, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu07T06Ngày tốtÂm 21/4/1901 · Bính ThìnNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày tốt
Âm 21/4/1901 · Bính Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 21/4/1901 · ngày Bính Thìn, tháng Quý Tỵ
Yếu tố tốt nhiều hơn xấu. Có thể yên tâm cho các việc thông thường, chọn giờ tốt cho việc lớn.
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp · Về nhà mới
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Chủ Nhật09T06Ngày bình thườngÂm 23/4/1901 · Mậu NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 23/4/1901 · Mậu Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 23/4/1901 · ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Thứ Hai10T06Ngày bình thườngÂm 24/4/1901 · Kỷ MùiNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 24/4/1901 · Kỷ Mùi
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 24/4/1901 · ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Thứ Ba11T06Ngày bình thườngÂm 25/4/1901 · Canh ThânNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 25/4/1901 · Canh Thân
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 25/4/1901 · ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Năm13T06Ngày bình thườngÂm 27/4/1901 · Nhâm TuấtNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 27/4/1901 · Nhâm Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 27/4/1901 · ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Tỵ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Hai17T06Ngày bình thườngÂm 2/5/1901 · Bính DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 2/5/1901 · Bính Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 2/5/1901 · ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Tư19T06Ngày bình thườngÂm 4/5/1901 · Mậu ThìnNên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Ngày bình thường
Âm 4/5/1901 · Mậu Thìn
Nên Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái
Âm lịch: 4/5/1901 · ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Cưới hỏi
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Sáu21T06Ngày bình thườngÂm 6/5/1901 · Canh NgọNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 6/5/1901 · Canh Ngọ
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 6/5/1901 · ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Chủ Nhật23T06Ngày bình thườngÂm 8/5/1901 · Nhâm ThânNên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Ngày bình thường
Âm 8/5/1901 · Nhâm Thân
Nên Khai trương, làm ăn · Đi xa
Âm lịch: 8/5/1901 · ngày Nhâm Thân, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn · Đi xa · Về nhà mới
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Cúng bái, chữa bệnh · Giải quyết tranh chấp
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Thứ Ba25T06Ngày bình thườngÂm 10/5/1901 · Giáp TuấtNên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 10/5/1901 · Giáp Tuất
Nên Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 10/5/1901 · ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khởi công, đào móng · Khai trương, làm ăn · Đi xa
Tránh: Ma chay, an táng · Cúng bái, chữa bệnh
Giờ tốt: Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Thứ Bảy29T06Ngày bình thườngÂm 14/5/1901 · Mậu DầnNên Khai trương, làm ăn
Ngày bình thường
Âm 14/5/1901 · Mậu Dần
Nên Khai trương, làm ăn
Âm lịch: 14/5/1901 · ngày Mậu Dần, tháng Giáp Ngọ
Nên: Khai trương, làm ăn
Tránh: Khởi công, đào móng · Đổ mái, lợp mái · Xây, sửa nhà · Cưới hỏi · Đi xa · Ma chay, an táng
Giờ tốt: Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
